UNIT 7: MOVIES
UNIT 7: MOVIES A. VOCABULARY (TỪ VỰNG) No Words Transcription Meaning 1 action (n) /ˈækʃn/ Phim hành động 2 animated (adj) /ˈænɪmeɪtɪd/ Hoạt hình 3 comedy (n) /ˈkɑmədi/ Hài kịch 4 drama […]
UNIT 7: MOVIES A. VOCABULARY (TỪ VỰNG) No Words Transcription Meaning 1 action (n) /ˈækʃn/ Phim hành động 2 animated (adj) /ˈænɪmeɪtɪd/ Hoạt hình 3 comedy (n) /ˈkɑmədi/ Hài kịch 4 drama […]
THEME 3 BODY ( Cơ thể ) 1. Face : gương mặt 2. Ears :cái tai 3. Eyes: mắt 4. Mouth: miệng 5. Nose: mũi 6. Tooth/teeth: răng 7. […]
THEME 4 CLOTHES ( QUẦN ÁO) 39. Áo phông/ áo sơ mi của bạn màu gì? →What color is your T-shirt / shirt? Nó màu . . . . . . . . . […]
UNIT 3: WEATHER 32. Thời tiết hôm nay như thế nào? →What’s the weather like today? Hôm nay trời có nắng. → It’s sunny. 33. Bạn có muốn đi dã ngoại với mình […]
UNIT 5 SPORTS AND HOBBIES 48. Bạn có thể chơi bóng đá không ? → Can you play soccer? Mình có thể. → Yes, I can. 49. Bạn có thể chơi . . […]
Unit 4 Home ( ngôi nhà) 37. Bạn Nam đang ở đâu? → Where’s Nam ? Bạn ấy đang ở trong lớp học. → He’s in the classroom. 38. Bạn ấy đang làm […]
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6 1. Yesterday /ˈjes.tɚ.deɪ/ : hôm qua 2. Yesterday morning /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈmɔːr.nɪŋ/: sáng hôm qua 3. Yesterday afternoon /ˈjes.tɚ.deɪ//ˌæf.tɚˈnuːn/: chiều hôm qua 4. Yesterday evening […]
UNIT 2 WHAT I CAN DO 24. Bạn có thể làm gì? → What can you do? Mình có thể hát. →I can sing. 25. Bạn có thể làm gì? → What can […]
Unit 7 CLOTHES ( Quần áo) 1. T-shirt : áo phông,áo thun 2. Dress : áo đầm, áo váy 3. Hat : cái mũ ( rộng vành) 4. Shirt : áo sơ […]
UNIT 6 CLOTHES ( QUẦN ÁO) Lesson 1,2,3 1. Dress /dres/: áo đầm 2. Shirt /ʃɝːt/ : áo sơ mi 3. Shorts /ʃɔːrts/ : quần đùi,quần lửng 4. Socks /sɑːk/ : tất […]