UNIT 10: AT THE ZOO 1. mango /ˈmæŋɡəʊ/: quả xoài 2. monkey /ˈmʌŋ.ki/: con khỉ 3. mother /ˈmʌðə/: mẹ 4. mouse /maʊs/: con chuột 5. that /ðæt/: đó, kia
UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL
1. school (n) /skuːl/ : trường học 2. Lower Secondary School (n) /ˌləʊə ˈsekəndri skuːl/ : Trường Trung học Cơ sở (THCS) 3. school year (n) /ˈskuːl jɪə(r)/ : năm học 4. teacher (n) /ˈtiːtʃə(r)/ : giáo viên 5. class (n) /klɑːs/ : lớp học (nhóm học sinh), tiết học 6. classroom (n) /ˈklɑːsruːm/ : …
Đọc tiếp UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL
Câu nói giao tiếp lớp 1
PHẦN 2: MẪU CÂU THỰC HÀNH GIAO TIẾP UNIT 1: IN THE SCHOOL PLAYGROUND Chào bạn, mình là ….. → Hi, I’m ….. Xin chào, ….. → Hi, ….. UNIT 2: IN THE DINING ROOM Bạn có gì? → What do you have? Mình có một cái cốc. → I have a …
Đọc tiếp Câu nói giao tiếp lớp 1
UNIT 9: IN THE SHOP
UNIT 9: IN THE SHOP 1. clocks /klɒks/: cái đồng hồ 2. locks /lɒks/: ổ khóa 3. mops /mɒps/: cây lau nhà 4. pots /pɒts/: cái nồi
UNIT 6: OUR SCHOOL FACILITIES
1.Trường của bạn ở đâu? => Where’s your school? Trường của mình ở thành phố. => It’s in the city. 2.Có bao nhiêu tòa nhà trong trường bạn? => How many buildings are there at your school? Có 3 tòa nhà trong trường mình. => There are three buildings. 3. Có bao nhiêu …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR SCHOOL FACILITIES
UNIT 6: OUR SCHOOL FACILITIES
1. city /ˈsɪti/ (n): thành phố 2. mountains /ˈmaʊntənz/ (n): núi, dãy núi 3. town /taʊn/ (n): thị trấn 4. village /ˈvɪlɪdʒ/ (n): ngôi làng 5. building /ˈbɪldɪŋ/ (n): tòa nhà 6. computer /kəmˈpjuːtə(r)/ (n): máy vi tính 7. room /ruːm/ (n): căn phòng 8. garden /ˈɡɑːdn/ (n): khu vườn 9. playground /ˈpleɪɡraʊnd/: sân chơi
UNIT 5: FOOD AND DRINK
1. food (n) /fuːd/ : thức ăn, thực phẩm 2. drink (n)/(v) /drɪŋk/ : đồ uống/uống 3. rice (n) /raɪs/ : gạo, cơm 4. pork (n) /pɔːk/ : thịt heo (thịt lợn) 5. beef (n) /biːf/ : thịt bò 6. beef noodle soup (n) /biːf ˈnuːdl suːp/ : phở bò (súp mì bò) 7. shrimp …
Đọc tiếp UNIT 5: FOOD AND DRINK
UNIT 1: LEISURE TIME
UNIT 1: LEISURE TIME 1. leisure (n) /ˈliːʒər/ thời gian rảnh rỗi, sự nhàn rỗi 2. leisure time (n) /ˈliːʒər taɪm/ thời gian rảnh rỗi 3. leisure activity (n) /ˈliːʒər ækˈtɪvəti/ hoạt động giải trí 4. knit (v) /nɪt/ đan (áo, khăn…) 5. knitting kit (n) /ˈnɪtɪŋ kɪt/ bộ dụng cụ đan lát 6. spend …
Đọc tiếp UNIT 1: LEISURE TIME
UNIT 8: IN THE PARK
UNIT 8: IN THE PARK 1. hair /heə/: tóc 2. hand /hænd/: bàn tay 3. head /hed/: đầu 4. horse /hɔːs/: con ngựa 5. your /jɔː/: của bạn 6. touch /tʌtʃ/: chạm
UNIT 5: NATURAL WONDERS OF VIETNAM
UNIT 5: NATURAL WONDERS OF VIETNAM I. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. backpack (n) /ˈbæk.pæk/ ba lô 2. beach (n) /biːtʃ/ bãi biển 3. cave (n) /keɪv/ hang, động 4. compass (n) /ˈkʌm.pəs/ la bàn 5. desert (n) /ˈdez.ət/ sa mạc 6. forest (n) /ˈfɒr.ɪst/ rừng …
Đọc tiếp UNIT 5: NATURAL WONDERS OF VIETNAM
