THEME 6 TIME (THỜI GIAN)
THEME 6 TIME (THỜI GIAN) 57. Tiết học tiếng Anh của bạn học lúc mấy giờ? →What time is your English lesson? Tiết học tiếng Anh học lúc . . .( 7 pm ) […]
THEME 6 TIME (THỜI GIAN) 57. Tiết học tiếng Anh của bạn học lúc mấy giờ? →What time is your English lesson? Tiết học tiếng Anh học lúc . . .( 7 pm ) […]
ENGLISH TYPE PRONUNCIATION VIETNAMESE 1. tour guide (n) /tʊr ɡaɪd/ Hướng dẫn viên du lịch 2. stadium (n) /ˈsteɪdiəm/ Sân vận động 3. flight (n) /flaɪt/ Chuyến bay 4. historic (adj) /hɪˈstɔːrɪk/ […]
100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG) N0 Infinitive Past Past Participle Meaning N0 Infinitive Past Past Participle Meaning 1 be was, were been thì, là, ở 51 light […]
UNIT 7: TEENS I.VOCABULARY 1. flight attendant (n) /ˈflaɪt ətendənt/: tiếp viên hàng không 2. Vlogger (n) /ˈvlɑːɡər/: người làm vlog 3. Engineer (n) /ˌendʒɪˈnɪr/: kĩ sư 4. Game designer (n) /ɡeɪm […]
STT Infinitive Past Past Participle Meaning 1 be was, were been Thì,là,ở,bị(được) 2 become Became become Trở nên,trở thành 3 Begin Began begun Bắt đầu 4 blow Blew blown thổi 5 break […]
STT Nguyên Thể Quá Khứ Nghĩa Tiếng Việt 1 Be Was/were Thì,là,ở,bị(được) 2 Become Became Trở nên,trở thành 3 Begin Began Bắt đầu 4 Break Broke Làm vỡ 5 Build Built Xây,xây dựng […]
UNIT 1 OUR NEW THINGS ( Các đồ vật mới của chúng ta) Lesson : 4,5,6 23. School : nhà trường, ngôi trường 24. Upstairs : Tầng trên 25. Downstairs : tầng dưới […]
UNIT 1 OUR NEW THINGS ( Các đồ vật mới của chúng ta) Lesson : 1,2,3 1. Classroom : lớp học, phòng học 2. Table : cái bàn ( không có ngăn kéo) […]
UNIT 9: ENGLISH IN THE WORLD Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa 1. accent (n) /ˈæksent/ giọng điệu 2. approximately (adv) /əˈprɒksɪmətli/ xấp xỉ 3. bilingual (adj) /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/ người sử dụng […]
THEME 5 TIME ( THỜI GIAN) 50. Bây giờ là mấy giờ ? → What time is it? Bây giờ là . . .( 7 giờ tối ) → It’s . . . .( […]