UNIT 15: AT THE DINING TABLE

1. bean /biːn/ (n): đậu 2. bread /bred/ (n): bánh mì 3. chicken /ˈtʃɪkɪn/ (n): con gà, thịt gà 4. egg /eɡ/ (n): trứng 5. fish /fɪʃ/ (n): cá 6. juice /dʒuːs/ (n): nước ép 7. meat /miːt/ (n): thịt (nói chung) 8. milk /mɪlk/ (n): sữa 9. rice /raɪs/ (n): gạo, cơm 10. water …
Đọc tiếp UNIT 15: AT THE DINING TABLE

UNIT 14. MY BEDROOM

1. bed /bed/ (n): cái giường 2. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 3. desk /desk/ (n): cái bàn (thường là bàn học, bàn làm việc) 4. door /dɔː(r)/ (n): cửa ra vào 5. new /njuː/ (adj): mới 6. old /əʊld/ (adj): cũ, già 7. room /ruːm/ (n): căn phòng 8. small /smɔːl/ (adj): bé, nhỏ …
Đọc tiếp UNIT 14. MY BEDROOM

UNIT 13. MY HOUSE

1. bathroom /ˈbɑːθruːm/ (n): phòng tắm 2. bedroom /ˈbedruːm/ (n): phòng ngủ 3. chair /tʃeə(r)/ (n): cái ghế 4. house /haʊs/ (n): ngôi nhà 5. kitchen /ˈkɪtʃɪn/ (n): nhà bếp 6. lamp /læmp/ (n): cái đèn 7. living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/ (n): phòng khách 8. table /ˈteɪbl/ (n): cái bàn 9. here /hɪə(r)/ (adv): ở …
Đọc tiếp UNIT 13. MY HOUSE