UNIT 9. OUR OUTDOOR ACTIVITIES PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. activity /ækˈtɪvəti/ hoạt động 2. aquarium /əˈkweəriəm/ thủy cung 3. bakery /ˈbeɪkəri/ tiệm bánh 4. campsite /ˈkæmpsaɪt/ địa điểm cắm trại 5. cinema /ˈsɪnəmə/ rạp chiếu phim 6. come /kʌm/ đến 7. cook lunch /kuːk lʌnʧ/ nấu bữa trưa 8. cousin /ˈkʌzn/ …
Đọc tiếp UNIT 9. OUR OUTDOOR ACTIVITIES
UNIT 16: AT THE CAMPSITE
UNIT 16: AT THE CAMPSITE 1. tent /tent/: cái lều 2. teapot /ˈtiːpɒt/: ấm trà 3. blanket /ˈblæŋkɪt/: cái chăn 4. near /nɪə/: ở gần 5. in /ɪn/: trong 6. on /ɒn/: trên
UNIT 15: IN THE CLOTHES SHOP
UNIT 15: IN THE CLOTHES SHOP 1. shirt /ʃɜːts/: áo sơ mi 2. shoes /ʃuːz/: đôi giày 3. shorts /ʃɔːts/: cái quần đùi 4. where /weə/: ở đâu 5. over there /ˈəʊvə ðeə/: ở đằng kia
UNIT 14: AT HOME
UNIT 14: AT HOME 1. brother /ˈbrʌðə/: anh/em trai 2. sister /ˈsɪstə/: chị/em gái 3. grandmother /ˈɡrænmʌðə/: bà 4. how old /haʊ əʊld/: bao nhiêu tuổi 5. he /hiː/: anh ấy, ông ấy
UNIT 13: IN THE MATH CLASS
UNIT 13: IN THE MATH CLASS 1. eleven /ɪˈlevən/: số 11 2. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/: số 13 3. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/: số 14 4. fifteen /ˌfɪfˈtiːn/: số 15 5. number /ˈnʌmbə/: số, chữ số 6. how many /haʊ ˈmeni/: bao nhiêu
UNIT 12: AT THE CAFÉ
UNIT 12: AT THE CAFÉ 1. grapes /ɡreɪps/: quả nho 2. cake /keɪk/: bánh 3. table /ˈteɪbəl/: cái bàn (không có ngăn kéo) 4. on /ɒn/: ở trên
UNIT 20: AT THE ZOO
1. climbing /ˈklaɪmɪŋ/ (v): leo, trèo 2. counting /kaʊntɪŋ/ (v): đếm 3. elephant /ˈelɪfənt/ (n): con voi 4. horse /hɔːs/ (n): con ngựa 5. monkey /ˈmʌŋki/ (n): con khỉ 6. peacock /ˈpiːkɒk/ (n): con công 7. swinging /ˈswɪŋɪŋ/ (v): đu đưa 8. tiger /ˈtaɪɡə(r)/ (n): con hổ 9. zoo /zuː/ (n): sở thú 10. animal …
Đọc tiếp UNIT 20: AT THE ZOO
UNIT 19: OUTDOOR ACTIVITIES
1. outdoor activities /ˈaʊtdɔːr ækˈtɪvɪtiz/: (số nhiều) những hoạt động ngoài trời 2. cycling /ˈsaɪklɪŋ/ (v, n): đạp xe 3. flying a kite /ˈflaɪɪŋ ə kaɪt/ (v phr.): thả diều 4. painting /ˈpeɪntɪŋ/ (v): vẽ bằng cọ, (n): bức tranh 5. playing badminton /ˈpleɪɪŋ ˈbædmɪntən/ (v phr.): chơi cầu lông 6. running /ˈrʌnɪŋ/ (v): chạy …
Đọc tiếp UNIT 19: OUTDOOR ACTIVITIES
UNIT 18. PLAYING AND DOING
1. dancing /ˈdɑːnsɪŋ/ (v,n): nhảy múa 2. drawing a picture /ˈdrɔːɪŋ ə ˈpɪktʃər/: vẽ tranh 3. listening to music /ˈlɪsnɪŋ tuː ˈmjuːzɪk/ (v): nghe nhạc 4. playing basketball /ˈpleɪɪŋ ˈbeɪsbɔːl/ (v phr.): chơi bóng rổ 5. reading /ˈriːdɪŋ/ (v): đọc 6. singing /ˈsɪŋɪŋ/ (v): hát 7. watching TV /ˈwɒʧɪŋ ˌtiːˈviː/ (v phr.): xem ti vi …
Đọc tiếp UNIT 18. PLAYING AND DOING
UNIT 17: OUR TOYS
1. bus /bʌs/ (n): xe buýt 2. car /kɑː(r)/ (n): xe ô tô 3. kite /kaɪt/ (n): con diều 4. plane /pleɪn/ (n): máy bay 5. ship /ʃɪp/ (n): tàu thủy 6. teddy bear /ˈtɛdi beə/ (n): gấu bông 7. toy /tɔɪ/ (n): đồ chơi 8. train /treɪn/ (n): tàu hỏa 9. truck /trʌk/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 17: OUR TOYS
