UNIT 9. OUR OUTDOOR ACTIVITIES

UNIT 9. OUR OUTDOOR ACTIVITIES PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. activity /ækˈtɪvəti/ hoạt động 2. aquarium /əˈkweəriəm/ thủy cung 3. bakery /ˈbeɪkəri/ tiệm bánh 4. campsite /ˈkæmpsaɪt/ địa điểm cắm trại 5. cinema /ˈsɪnəmə/ rạp chiếu phim 6. come /kʌm/ đến 7. cook lunch /kuːk lʌnʧ/ nấu bữa trưa 8. cousin /ˈkʌzn/ …
Đọc tiếp UNIT 9. OUR OUTDOOR ACTIVITIES

UNIT 20: AT THE ZOO

1. climbing /ˈklaɪmɪŋ/ (v): leo, trèo 2. counting /kaʊntɪŋ/ (v): đếm 3. elephant /ˈelɪfənt/ (n): con voi 4. horse /hɔːs/ (n): con ngựa 5. monkey /ˈmʌŋki/ (n): con khỉ 6. peacock /ˈpiːkɒk/ (n): con công 7. swinging /ˈswɪŋɪŋ/ (v): đu đưa 8. tiger /ˈtaɪɡə(r)/ (n): con hổ 9. zoo /zuː/ (n): sở thú 10. animal …
Đọc tiếp UNIT 20: AT THE ZOO

UNIT 19: OUTDOOR ACTIVITIES

1. outdoor activities /ˈaʊtdɔːr ækˈtɪvɪtiz/: (số nhiều) những hoạt động ngoài trời 2. cycling /ˈsaɪklɪŋ/ (v, n): đạp xe 3. flying a kite /ˈflaɪɪŋ ə kaɪt/ (v phr.): thả diều 4. painting /ˈpeɪntɪŋ/ (v): vẽ bằng cọ, (n): bức tranh 5. playing badminton /ˈpleɪɪŋ ˈbædmɪntən/ (v phr.): chơi cầu lông 6. running /ˈrʌnɪŋ/ (v): chạy …
Đọc tiếp UNIT 19: OUTDOOR ACTIVITIES

UNIT 18. PLAYING AND DOING

1. dancing /ˈdɑːnsɪŋ/ (v,n): nhảy múa 2. drawing a picture /ˈdrɔːɪŋ ə ˈpɪktʃər/: vẽ tranh 3. listening to music /ˈlɪsnɪŋ tuː ˈmjuːzɪk/ (v): nghe nhạc 4. playing basketball /ˈpleɪɪŋ ˈbeɪsbɔːl/ (v phr.): chơi bóng rổ 5. reading /ˈriːdɪŋ/ (v): đọc 6. singing /ˈsɪŋɪŋ/ (v): hát 7. watching TV /ˈwɒʧɪŋ ˌtiːˈviː/ (v phr.): xem ti vi …
Đọc tiếp UNIT 18. PLAYING AND DOING

UNIT 17: OUR TOYS

1. bus /bʌs/ (n): xe buýt 2. car /kɑː(r)/ (n): xe ô tô 3. kite /kaɪt/ (n): con diều 4. plane /pleɪn/ (n): máy bay 5. ship /ʃɪp/ (n): tàu thủy 6. teddy bear /ˈtɛdi beə/ (n): gấu bông 7. toy /tɔɪ/ (n): đồ chơi 8. train /treɪn/ (n): tàu hỏa 9. truck /trʌk/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 17: OUR TOYS