THEME 7 THE WORLD AROUND US ( THẾ GIỚI QUANH TA)
THEME 7 THE WORLD AROUND US ( THẾ GIỚI QUANH TA) 68. Bạn muốn làm gì? → What do you want to do? Mình muốn xây lâu đài cát. → I want to make […]
THEME 7 THE WORLD AROUND US ( THẾ GIỚI QUANH TA) 68. Bạn muốn làm gì? → What do you want to do? Mình muốn xây lâu đài cát. → I want to make […]
THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 4,5,6 31. Grow up /ɡroʊ/ /ʌp/ (v) ; lớn lên , trưởng thành 32. So (conj) /soʊ/ : vì vậy , vì thế 33. What about […]
THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 1,2,3 1. Firefighter /ˈfaɪrˌfaɪ.t̬ɚ/ (n) : lính cứu hỏa 2. Dentist /ˈden.t̬ɪst/ (n) : nha sĩ 3. Engineer /ˌen.dʒɪˈnɪr/ (n) : kỹ sư 4. […]
UNIT 10. OUR HOUSES IN THE FUTURE No Words Transcription Meaning 1 bridge (n) /brɪdʒ/ Cây cầu 2 cathedral (n) /kəˈθiːdrəl/ Nhà thờ, Chính tòa, Nhà thờ lớn 3 museum (n) /mjuˈziːəm/ Bảo […]
Unit 10 Days of the week ( các thứ trong tuần ) 1.Today /təˈdeɪ/ : hôm nay 2.Monday /ˈmʌn.deɪ/: thứ hai 3.Tuesday /ˈtuːz.deɪ/ : thứ ba 4.Wednesday /ˈwenz.deɪ/: thứ tư 5.Thursday […]
THEME 12 OUR NEW THINGS 47. Đây là cái thước của bạn phải không? → Is this your ruler? Đúng vậy. → Yes, it is. 48. Đây là cái . . . . […]
Theme 7 The World Around Us Lesson 4,5,6 31. Water / watered /ˈwɑː.t̬ɚ/ /ˌwɑː.t̬ɚdˈ/: tưới 32. Water the plants /ˈwɑː.t̬ɚ/ /ðə//plænt/: tưới cây 33. Help / helped /help/: giúp đỡ 34. Help someone […]
UNIT 7 TOYS ( đồ chơi) 62. Bạn có thể nhìn thấy cái gì ? → What can you see? Mình có thể nhìn thấy một con búp bê lớn. → I can see […]
I would like to tell you something about my favorite city. It is Da Lat city. It’s located in Lam Dong province, 300 km far from the north of Ho Chi Minh City and […]
UNIT 12. MY FUTURE CAREER (Nghề nghiệp tương lai của tôi) No Vocabulary Part of speech Phonetic transcription Vietnamese meaning 1 academic (A) /ˌækəˈdemɪk/ học thuật 2 alternatively (Adv) /ɔːlˈtɜːnətɪvli/ lựa chọn khác […]