UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL

1. school (n) /skuːl/ : trường học 2. Lower Secondary School (n) /ˌləʊə ˈsekəndri skuːl/ : Trường Trung học Cơ sở (THCS) 3. school year (n) /ˈskuːl jɪə(r)/ : năm học 4. teacher (n) /ˈtiːtʃə(r)/ : giáo viên 5. class (n) /klɑːs/ : lớp học (nhóm học sinh), tiết học 6. classroom (n) /ˈklɑːsruːm/ : …
Đọc tiếp UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL

CÂU NÓI GIAO TIẾP THEO TỪNG CHỦ ĐỀ LỚP 1

CÂU NÓI GIAO TIẾP THEO TỪNG CHỦ ĐỀ LỚP 1 1. Chào bạn , Mình tên là . . . . . . . . . . . .Tên của bạn là gì? → Hello,My name is . . . . . . . . . what’s your name ?   → Tên của mình …
Đọc tiếp CÂU NÓI GIAO TIẾP THEO TỪNG CHỦ ĐỀ LỚP 1

UNIT 6: DESCRIBING PEOPLE

PART 2 – PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) 59. Cô ấy là ai? →Who’s she?   Cô ấy là chị gái của mình. →She is my sister.   60. Cô ấy trông như thế nào? →What does she look like?   Cô ấy thì trẻ trung và thon thả. …
Đọc tiếp UNIT 6: DESCRIBING PEOPLE

UNIT 6: OUR SCHOOL FACILITIES

1. city /ˈsɪti/ (n): thành phố 2. mountains /ˈmaʊntənz/ (n): núi, dãy núi 3. town /taʊn/ (n): thị trấn 4. village /ˈvɪlɪdʒ/ (n): ngôi làng 5. building /ˈbɪldɪŋ/ (n): tòa nhà 6. computer /kəmˈpjuːtə(r)/ (n): máy vi tính 7. room /ruːm/ (n): căn phòng 8. garden /ˈɡɑːdn/ (n): khu vườn 9. playground /ˈpleɪɡraʊnd/: sân chơi

UNIT 5: FOOD AND DRINK

1. food (n) /fuːd/ : thức ăn, thực phẩm 2. drink (n)/(v) /drɪŋk/ : đồ uống/uống 3. rice (n) /raɪs/ : gạo, cơm 4. pork (n) /pɔːk/ : thịt heo (thịt lợn) 5. beef (n) /biːf/ : thịt bò 6. beef noodle soup (n) /biːf ˈnuːdl suːp/ : phở bò (súp mì bò) 7. shrimp …
Đọc tiếp UNIT 5: FOOD AND DRINK

UNIT 1: LEISURE TIME

UNIT 1: LEISURE TIME 1. leisure (n) /ˈliːʒər/ thời gian rảnh rỗi, sự nhàn rỗi 2. leisure time (n) /ˈliːʒər taɪm/ thời gian rảnh rỗi 3. leisure activity (n) /ˈliːʒər ækˈtɪvəti/ hoạt động giải trí 4. knit (v) /nɪt/ đan (áo, khăn…) 5. knitting kit (n) /ˈnɪtɪŋ kɪt/ bộ dụng cụ đan lát 6. spend …
Đọc tiếp UNIT 1: LEISURE TIME