UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD

1. cozy /ˈkəʊzi/ : ấm áp, ấm cúng   2. take the photos /teɪk ðə ˈfəʊtəʊz/ : chụp hình   3. tulip festival /ˈtjuːlɪp ˈfɛstəvəl/ : lễ hội hoa tulip   4. Dutch folk dances /dʌʧ fəʊk ˈdɑːnsɪz/ : điệu nhảy dân gian người Hà Lan   5. traditional costumes /trəˈdɪʃənl ˈkɒstjuːmz/ : trang phục …
Đọc tiếp UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD

UNIT 7: TRAFFIC

1. cycle round the lake (v.phr) /ˈsaɪkl raʊnd ðə leɪk/ : đạp xe quanh hồ   2. motorbike (n) /ˈməʊtəbaɪk/ : xe máy   3. cross the road (v.phr) /krɒs ðə rəʊd/ : qua đường   4. crowded (adj) /ˈkraʊdɪd/ : đông đúc   5. traffic jam (n.phr) /ˈtræfɪk dʒæm/ : kẹt xe   6. …
Đọc tiếp UNIT 7: TRAFFIC