1. cozy /ˈkəʊzi/ : ấm áp, ấm cúng 2. take the photos /teɪk ðə ˈfəʊtəʊz/ : chụp hình 3. tulip festival /ˈtjuːlɪp ˈfɛstəvəl/ : lễ hội hoa tulip 4. Dutch folk dances /dʌʧ fəʊk ˈdɑːnsɪz/ : điệu nhảy dân gian người Hà Lan 5. traditional costumes /trəˈdɪʃənl ˈkɒstjuːmz/ : trang phục …
Đọc tiếp UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD
Danh mục:Từ vựng tiếng anh lớp 7
UNIT 7: TRAFFIC
1. cycle round the lake (v.phr) /ˈsaɪkl raʊnd ðə leɪk/ : đạp xe quanh hồ 2. motorbike (n) /ˈməʊtəbaɪk/ : xe máy 3. cross the road (v.phr) /krɒs ðə rəʊd/ : qua đường 4. crowded (adj) /ˈkraʊdɪd/ : đông đúc 5. traffic jam (n.phr) /ˈtræfɪk dʒæm/ : kẹt xe 6. …
Đọc tiếp UNIT 7: TRAFFIC
