UNIT 14: AT HOME

1. brother /ˈbrʌðə/: anh/em trai

 

2. sister /ˈsɪstə/: chị/em gái

 

3. grandmother /ˈɡrænmʌðə/: bà

 

4. how old /haʊ əʊld/: bao nhiêu tuổi

 

5. he /hiː/: anh ấy, ông ấy

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *