UNIT 9. OUR OUTDOOR ACTIVITIES
PART 1- VOCABULARY
(Phần 1- Từ vựng)
1. activity /ækˈtɪvəti/ hoạt động
2. aquarium /əˈkweəriəm/ thủy cung
3. bakery /ˈbeɪkəri/ tiệm bánh
4. campsite /ˈkæmpsaɪt/ địa điểm cắm trại
5. cinema /ˈsɪnəmə/ rạp chiếu phim
6. come /kʌm/ đến
7. cook lunch /kuːk lʌnʧ/ nấu bữa trưa
8. cousin /ˈkʌzn/ anh em họ
9. cycle / ˈsaɪkl/ đạp xe
10. dance around the campfire /dɑːns əˈraʊnd ðə ˈkæmpfaɪə(r)/ nhảy xung quanh lửa trại
11. delicious / dɪˈlɪʃəs/ ngon, ngon miệng
12. family /ˈfæməli/ gia đình
13. farm / fɑːrm/ nông trại
14. funfair /ˈfʌnfeə(r)/ hội chợ vui chơi
15. jog / dʒɑːɡ/ chạy bộ
16. last weekend /lɑːst ˈwiːk.end/ cuối tuần trước
17. last Sunday /læst ˈsʌndeɪ/ chủ nhật trước
18. last month /læst mʌnθ/ tháng trước
19. listen to music /ˈlɪsn tu ˈmjuːzɪk/ nghe nhạc
20. memory game /ˈmeməriː geɪm/ trò chơi trí nhớ
21. Pagoda /pəˈɡəʊdə/ Chùa
22. plant trees / plænt triːz/ trồng cây
23. play chess /pleɪ tʃes/ chơi cờ
24. restaurant /ˈrestrɒnt/ nhà hàng
25. ride horses /raɪd ˈhɔːsɪz/ cưỡi ngựa
26. sports centre /ˈspɔːrts sentər/ trung tâm thể dục thể thao
27. stadium /ˈsteɪdiəm/ sân vận động
28. sing/sang /sɪŋ/ – /sæŋ/ hát
29. theatre /ˈθɪətə(r)/ nhà hát
30. there /ðeə,/ đó, ở đó
31. then /ðen/ sau đó
32. tug of war /ˌtʌɡ əv ˈwɔːr/ trò chơi kéo co
33.visit /ˈvɪzɪt/ thăm, ghé thăm
34. walk / wɔːk/ đi bộ
35. water flowers /ˈwɔːtə ˈflaʊəz/ tưới hoa
36. watch the fish /wɒtʃ ðə fɪʃ/ xem cá
37.wonderful /ˈwʌndəfl/ tuyệt vời
38. yesterday /ˈjestədi/ hôm qua
