UNIT 14: IN THE TOY SHOP
1. teddy bear /ˈtedi beə/: gấu bông
2. tiger /ˈtaɪɡə/: con hổ
3. top /tɒp/: con quay
4. turtle /ˈtɜːtəl/: con rùa
5. can /kæn/: có thể
6. see /siː/: nhìn thấy
7. hold /həʊld/: cầm
8. shelf /ʃelf/: cái kệ
UNIT 14: IN THE TOY SHOP
1. teddy bear /ˈtedi beə/: gấu bông
2. tiger /ˈtaɪɡə/: con hổ
3. top /tɒp/: con quay
4. turtle /ˈtɜːtəl/: con rùa
5. can /kæn/: có thể
6. see /siː/: nhìn thấy
7. hold /həʊld/: cầm
8. shelf /ʃelf/: cái kệ
Bình luận