UNIT 13: IN THE MATH CLASS

1. eleven /ɪˈlevən/: số 11

 

2. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/: số 13

 

3. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/: số 14

 

4. fifteen /ˌfɪfˈtiːn/: số 15

 

5. number /ˈnʌmbə/: số, chữ số

 

6. how many /haʊ ˈmeni/: bao nhiêu

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *