UNIT 16: AT THE CAMPSITE

1. tent /tent/: cái lều

 

2. teapot /ˈtiːpɒt/: ấm trà

 

3. blanket /ˈblæŋkɪt/: cái chăn

 

4. near /nɪə/: ở gần

 

5. in /ɪn/: trong

 

6. on /ɒn/: trên

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *