Tháng 5 11, 2026Lớp 2, Từ vựng tiếng anh lớp 2
UNIT 15: IN THE CLOTHES SHOP
1. shirt /ʃɜːts/: áo sơ mi
2. shoes /ʃuːz/: đôi giày
3. shorts /ʃɔːts/: cái quần đùi
4. where /weə/: ở đâu
5. over there /ˈəʊvə ðeə/: ở đằng kia
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận *
Tên *
Email *
Trang web
Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.