UNIT 15: IN THE CLOTHES SHOP

1. shirt /ʃɜːts/: áo sơ mi

 

2. shoes /ʃuːz/: đôi giày

 

3. shorts /ʃɔːts/: cái quần đùi

 

4. where /weə/: ở đâu

 

5. over there /ˈəʊvə ðeə/: ở đằng kia

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *