UNIT 12: AT THE CAFÉ
1. grapes /ɡreɪps/: quả nho
2. cake /keɪk/: bánh
3. table /ˈteɪbəl/: cái bàn (không có ngăn kéo)
4. on /ɒn/: ở trên
UNIT 12: AT THE CAFÉ
1. grapes /ɡreɪps/: quả nho
2. cake /keɪk/: bánh
3. table /ˈteɪbəl/: cái bàn (không có ngăn kéo)
4. on /ɒn/: ở trên
Bình luận