Tháng 5 8, 2026Lớp 1, Từ vựng lớp 1
UNIT 15: AT THE FOOTBALL MATCH
1. face /feɪs/: khuôn mặt
2. father /ˈfɑːðə/: bố
3. foot /fʊt/: bàn chân
4. football /ˈfʊtbɔːl/: bóng đá
5. lovely /ˈlʌv.li/: đáng yêu
6. watch /wɒtʃ/: xem
7. point /pɔɪnt/: chỉ
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận *
Tên *
Email *
Trang web
Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.