UNIT 16: AT HOME
1. wash /wɒʃ/: rửa
2. water /ˈwɔːtə/: nước
3. window /ˈwɪndəʊ/: cửa sổ
4. how many /haʊ ˈmeni/: bao nhiêu
5. bed /bed/: cái giường
UNIT 16: AT HOME
1. wash /wɒʃ/: rửa
2. water /ˈwɔːtə/: nước
3. window /ˈwɪndəʊ/: cửa sổ
4. how many /haʊ ˈmeni/: bao nhiêu
5. bed /bed/: cái giường
Bình luận