37. be full of energy (phrase) /fʊl/ /ɒv/ /ˈɛnəʤi/ đầy năng lượng
38. cut down on (vp) /kʌt/ /daʊn/ /ɒn/ cắt giảm
39. develop healthy habits (v-n) /dɪˈvɛləp/ /ˈhɛlθi/ /ˈhæbɪts/ xây dựng các thói quen lành mạnh
40. do squats (v-n) /duː/ /skwɒts/ tập bài tập hạ thấp hông
41. do star jumps (v-n) /duː/ /stɑː/ /ʤʌmps/ nhảy dang tay chân
42. fall asleep (vp) /fɔːl/ /əˈsliːp/ ngủ thiếp đi
43. get rid of (vp) /ɡɛt/ /rɪd/ /ɒv/ loại bỏ
44. give off (vp) /ɡɪv/ /ɒf/ toả ra, phát ra
45. give up (vp) /ɡɪv/ /ʌp/ từ bỏ, bỏ cuộc
46. have a balanced diet (v-n) /hæv eɪˈbælənstˈdaɪət có chế độ ăn uống cân bằng
47. pay attention to (vp) /peɪ/ /əˈtɛnʃᵊn/ /tuː/ chú ý tới
48. run on the spot (vp) /rʌn/ /ɒn/ /ðə/ /spɒt/ chạy tại chỗ
49. stay up late (vp) /steɪ/ /ʌp/ /leɪt/ thức khuya
50. suffer from (vp) /ˈsʌfə/ /frɒm/ chịu đựng
51. take regular exercise (vp) /teɪk/ /ˈrɛɡjələ/ /ˈɛksəsaɪz/ tập thể dục thường xuyên
52. work out (vp) /wɜːk/ /aʊt/ tập thể dục
53. food label (np) /fuːd/ /ˈleɪbl/ nhãn thực phẩm
54. food poisoning (np) /fuːd/ /ˈpɔɪznɪŋ/ ngộ độc thực phẩm
55. infectious diseases (adj-n) /ɪnˈfɛkʃəs/ /dɪˈziːzɪz/ bệnh truyền nhiễm
56. life expectancy (np) /laɪf/ /ɪksˈpɛktənsi/ tuổi thọ
57. living organism (np) /ˈlɪvɪŋ/ /ˈɔːɡᵊnɪzᵊm/ sinh vật sống
58. expect (v) /ɪksˈpɛkt/ kỳ vọng
59. expectancy (n) /ɪksˈpɛktənsi/ tình trạng trông mong, triển vọng
60. health (n) /hɛlθ/ sức khoẻ
61. healthily (adv) /ˈhɛlθɪli/ khỏe mạnh, lành mạnh
62. healthy (adj) /ˈhɛlθi/ khỏe mạnh, lành mạnh
63. unhealthy (adj) /ʌnˈhɛlθi/ không khoẻ mạnh, lành mạnh
64. infection (n) /ɪnˈfɛkʃᵊn/ sự lây nhiễm
65. infectious (adj) /ɪnˈfɛkʃəs/ truyền nhiễm
66. repeat (v) /rɪˈpiːt/ lặp lại
67. repetitive (adj) /rɪˈpɛtɪtɪv/ có tính chất lặp lại
68. strength (n) /strɛŋθ/ sức mạnh
69. strong (adj) /strɒŋ/ khoẻ mạnh
70.treat (v) /triːt/ điều trị, chữa trị
71. treatment (n) /ˈtriːtmənt/ sự điều trị, cách trị bệnh
