Số lượt xem: 825
UNIT 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE
1. ancient (adj) /ˈeɪnʃənt/ cổ xưa
2. bamboo dancing (n) /bæmˈbuː ˈdænsɪŋ/ múa sạp
3. buffalo (n) /ˈbʌfələʊ/ con trâu
4. canal (n) /kəˈnæl/ kênh, mương
5. catch (v) /kætʃ/ bắt
6. catch fish (v) /kætʃ fɪʃ/ bắt cá
7. cattle (n) /ˈkætl/ gia súc
8. combine harvester (n) /ˈkɒmbaɪn ˈhɑːrvɪstər/ máy gặt đập liên hợp
9. countryside (n) /ˈkʌntrisaɪd/ nông thôn, miền quê
10. crop (n) /krɒp/ vụ mùa, cây trồng
11. cultivate (v) /ˈkʌltɪveɪt/ canh tác, trồng trọt
12. dragon-snake (n) /ˈdræɡən sneɪk/ rồng rắn
13. dry (adj), (v) /draɪ/ khô, làm khô
14. dry rice (v) /draɪ raɪs/ phơi lúa, sấy lúa
15. envy (v), (n) /ˈenvi/ ghen tị, sự ghen tị
16. feed (v) /fiːd/ cho ăn
17. feed pigs (v) /fiːd pɪɡz/ cho lợn ăn
18. gather the crop (v) /ˈɡæðər ðə krɒp/ thu hoạch mùa màng
19. harvest (n), (v) /ˈhɑːrvɪst/ vụ mùa, thu hoạch
20. harvest time (n) /ˈhɑːrvɪst taɪm/ thời gian thu hoạch
21. harvester (n) /ˈhɑːrvɪstər/ máy gặt, người gặt
22. herd (n), (v) /hɜːrd/ bầy đàn, chăn dắt
23. herd the buffaloes and cows (v) /hɜːrd ðə ˈbʌfələʊz ənd kaʊz/ chăn trâu bò
24. life (n) /laɪf/ cuộc sống
25. lighthouse (n) /ˈlaɪthaʊs/ hải đăng
26. load (v), (n) /ləʊd/ chất hàng, tải trọng
27. milk (n), (v) /mɪlk/ sữa, vắt sữa
28. milk cows (v) /mɪlk kaʊz/ vắt sữa bò
29. observe (v) /əbˈzɜːrv/ quan sát
30. orchard (n) /ˈɔːrtʃərd/ vườn cây ăn quả
31. paddy (n) /ˈpædi/ lúa, gạo lứt
32. paddy field (n) /ˈpædi fiːld/ cánh đồng lúa
33. picturesque (adj) /pɪktʃəˈresk/ đẹp như tranh
34. plough (v), (n) /plaʊ/ cày, cái cày
35. plough fields (v) /plaʊ fiːldz/ cày ruộng
36. poultry (n) /ˈpəʊltri/ gia cầm
37. stretch (v), (n) /stretʃ/ kéo dài, sự kéo dài
38. unload (v) /ʌnˈləʊd/ dỡ hàng
39. vast (adj) /vɑːst/ rộng lớn, bao la
40. village (n) /ˈvɪlɪdʒ/ làng
41. villager (n) /ˈvɪlɪdʒər/ dân làng
42. ferry (n) /ˈferi/ phà
43. hospitable (adj) /hɒˈspɪtəbl/ mến khách, hiếu khách
44. well-trained (adj) /wel treɪnd/ lành nghề, có tay nghề
Bình luận