Recent Posts

  • Tiếng Anh lớp 2( Câu thực hành giao tiếp – Bài mở đầu- Giới thiệu bản thân)

    1. Chào bạn → Hello 2. Xin chào →Hi 3. Mình tên là. . . . . . . .Tên của bạn là gì? →My name is . . . . What’s your name? 4.Tên […]

     
  • UNIT 6: ON THE FARM

    UNIT 6: ON THE FARM 1. box /bɒks/: cái hộp   2. fox /fɒks/: con cáo   3. ox /ɒks/: con bò   4. there is /ðeə ɪz/: có   5. there are /ðeə ɑː/: […]

     
  •  UNIT 5: IN THE CLASSROOM

    UNIT 5: IN THE CLASSROOM 1. question /ˈkwestʃən/: câu hỏi   2. square /skweə/: hình vuông   3. quiz /kwɪz/: câu đố   4. do /duː/: làm   5. colour /ˈkʌlə/: tô màu   6. […]

     
  • UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE

    UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE 1. rainbow /ˈreɪnbəʊ/: cầu vồng   2. river /ˈrɪvə/: con sông   3. road /rəʊd/: con đường   4. see /siː/: nhìn thấy   5. what /wɒt/: cái gì   […]

     
  • UNIT 3: AT THE SEASIDE

    UNIT 3: AT THE SEASIDE 1. sail /seɪl/: cánh buồm   2. sand /sænd/: cát   3. sea /siː/: biển   4. look at /lʊk æt/: nhìn vào   5. Saturday /ˈsætədeɪ/: thứ bảy   […]

     
  • UNIT 2: IN THE BACKYARD

    UNIT 2: IN THE BACKYARD 1. kite /kaɪt/: cái diều   2. bike /baɪk/: xe đạp   3. kitten /ˈkɪtən/: con mèo con   4. fly /flaɪ/: bay   5. ride /raɪd/: đạp (xe)   […]