Skip to content
Logo for anhnguvictory.edu.vn
    • Lớp 1
      • Từ vựng lớp 1
        • UNIT 1: IN THE SCHOOL PLAYGROUND
        • UNIT 2: IN THE DINING ROOM
        • UNIT 3: AT THE STREET MARKET
        • UNIT 4: IN THE BEDROOM
        • UNIT 5: AT THE FISH AND CHIP SHOP
        • UNIT 6: IN THE CLASSROOM
        • UNIT 7: IN THE GARDEN
        • UNIT 8: IN THE PARK
        • UNIT 9: IN THE SHOP
        • UNIT 10: AT THE ZOO
        • UNIT 11: AT THE BUS STOP
        • UNIT 12: AT THE LAKE
        • UNIT 13: IN THE SCHOOL CANTEEN
        • UNIT 14: IN THE TOY SHOP
        • UNIT 15: AT THE FOOTBALL MATCH
        • UNIT 16: AT HOME
      • Bài tập, Bài kiểm tra tiếng anh lớp 1
      • CÂU NÓI GIAO TIẾP THEO TỪNG CHỦ ĐỀ LỚP 1
    • Lớp 2
      • Từ vựng tiếng anh lớp 2
        • UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY
        • UNIT 2: IN THE BACKYARD
        • UNIT 3: AT THE SEASIDE
        • UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE
        •  UNIT 5: IN THE CLASSROOM
        • UNIT 6: ON THE FARM
        • UNIT 7: IN THE KITCHEN
        • UNIT 8: IN THE VILLAGE
        • UNIT 9: IN THE GROCERY STORE
        • UNIT 10: AT THE ZOO
        • UNIT 11: IN THE PLAYGROUND
        • UNIT 12: AT THE CAFÉ
        • UNIT 13: IN THE MATH CLASS
        • UNIT 14: AT HOME
        • UNIT 15: IN THE CLOTHES SHOP
        • UNIT 16: AT THE CAMPSITE
      • Bài tập, bài kiếm tra tiếng anh lớp 2
        • Bài test 1 (Nghe và trả lời các câu hỏi)
        • Tiếng Anh Lớp 2 – Giao tiếp (Bài 2.Hình dạng- Shape)
        • Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp (CÂU NÓI NÂNG CAO CHƯƠNG TRÌNH STARTER – CAMBRIDGE )
        • Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp (Days of the week -các ngày trong tuần)
        • Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp(Bài 7: Clothes)
        • Tiếng anh Lớp 2: Giao tiếp Unit 3 Numbers (chữ số) & Unit 4 Animals (động vật)
        • Tiếng Anh lớp 2( Câu thực hành giao tiếp – Bài mở đầu- Giới thiệu bản thân)
      • Câu Nói Giao Tiếp Lớp 2
        • Getting started (bài mở đầu)       Giới thiệu bản thân
        • Unit 1 (bài 1)           Feeling ( cảm xúc )
        • Unit 2 (bài 2)       Shapes ( hình dạng)
        • Unit 3      Numbers ( chữ số)   &  Unit 4     Animals   (động vật)
        • UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO )
        • THEME 9      CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học)
        • Theme 10       Days of the week ( các ngày trong tuần)
        • Theme 11    colors   (màu sắc)
        • Bài Luyện Nói Chủ Đề PARTS OF BODY ( CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ)
    • Lớp 3
      • Từ vựng tiếng anh lớp 3
        • STARTER
        • UNIT 1: HELLO
        • UNIT 2: OUR NAMES
        • UNIT 3. OUR FRIENDS
        • UNIT 4: OUR BODIES
        • UNIT 5: MY HOBBIES
        • UNIT 6: OUR SCHOOL
        • UNIT 7: CLASSROOM INSTRUCTIONS
        • UNIT 8: MY SCHOOL THINGS
        • UNIT 9: COLOURS
        • UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES
        • UNIT 11. MY FAMILY
        • UNIT 12. JOBS
        • UNIT 13. MY HOUSE
        • UNIT 14. MY BEDROOM
        • UNIT 15: AT THE DINING TABLE
        • UNIT 16: MY PETS
        • UNIT 17: OUR TOYS
        • UNIT 18. PLAYING AND DOING
        • UNIT 19: OUTDOOR ACTIVITIES
        • UNIT 20: AT THE ZOO
      • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 3
      • Câu Nói Giao Tiếp Lớp 3
        • GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU
        • UNIT 1     MY FRIENDS ( BẠN CỦA TÔI)
        • Unit 2  FAMILY ( GIA ĐÌNH )
        • Unit 3       SCHOOL ( nhà trường)
        • Unit 4 Home ( ngôi nhà)
        • UNIT 5 SPORTS AND HOBBIES
        • Unit 6 CLOTHES ( Trang phục)
        • UNIT 7 TOYS ( đồ chơi)
        • UNIT 8 FOOD (THỨC ĂN)
      • Oral talk
        • Bài nói thuyết trình chủ đề ” gia đình “
          • UNIT 3: SCHOOL – Topic: Talk about your school things and your favorite subject
    • Lớp 4
      • Từ vựng tiếng anh lớp 4
        • UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY
        • UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES
        • UNIT 3: MY WEEK
        • UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY
        • UNIT 5: THINGS WE CAN DO
        • UNIT 6: OUR SCHOOL FACILITIES
        • UNIT 7: OUR TIMETABLE
        • UNIT 8: MY FAVOURITE SUBJECTS
        • UNIT 9: OUR SPORT DAYS
        • UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS
        • UNIT 11: MY HOME
        • UNIT 12: JOBS
        • UNIT 13: APPEARANCE
        • UNIT 14: DAILY ACTIVITIES
        • UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKEND
        • UNIT 16: WEATHER
        • UNIT 17: IN THE CITY
        • UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE
        • UNIT 19: THE ANIMAL WORLD
        • UNIT 20: AT SUMMER CAMP
      • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 4
      • Câu Nói Giao Tiếp Lớp 4
        • GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)
        • UNIT 1 ANIMALS
        • UNIT 2 WHAT I CAN DO
        • UNIT 3: WEATHER
        • Unit 4: Activities (Các hoạt động)
        • UNIT 5: GETTING AROUND 
        • UNIT 6: DESCRIBING PEOPLE
    • Lớp 5
      • Từ vựng tiếng anh lớp 5
        • UNIT 1: ALL ABOUT ME
        • UNIT 2: OUR HOMES
        • UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS
        • UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES
        • UNIT 5: MY FUTURE JOB
        • UNIT 6: OUR SCHOOL ROOMS
        • UNIT 7: OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES
        • UNIT 8: IN OUR CLASSROOM
        • UNIT 9. OUR OUTDOOR ACTIVITIES
      • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 5
      • Câu Nói Giao Tiếp Lớp 5
        • UNIT 1: ALL ABOUT ME
        • UNIT 2: HOLIDAYS (CÁC NGÀY LỄ)
        • UNIT 3: MY FRIENDS AND I (BẠN BÈ VÀ TÔI)
        • THEME 4 TRAVEL
        • THEME 5 SPORTS AND FITNESS
        • THEME 6 TIME (THỜI GIAN)
        • THEME 7 THE WORLD AROUND US
        • THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP)
      • Động Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp
        • 50 Động Từ Bất Quy Tắc Dành Cho Học Sinh Khối
    • Lớp 6
      • Từ vựng tiếng anh lớp 6
        • UNIT 1: MY NEW SCHOOL
        • UNIT 2: SCHOOL
        • UNIT 3: FRIENDS
        • UNIT 4 FESTIVAL AND FREE TIME ( Lễ hội và thời gian rảnh rỗi)
        • UNIT 5: AROUND TOWN
        • UNIT 6: COMMUNITY SERVICES
        • UNIT 7: MOVIES
        • UNIT 8: THE WORLD AROUND US
        • UNIT 9: HOUSES IN THE FUTURE
        • UNIT 10. OUR HOUSES IN THE FUTURE
      • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 6
        • Listening – 01
      • Bài luyện nói lớp 6
        • Chủ đề : Nói về ngôi nhà trong tương lai của bạn
        • Bài luyện nói học kỳ 2
        • Chủ đề : What can you do to protect the environment?
    • Lớp 7
      • Từ vựng tiếng anh lớp 7
        • UNIT 1: HOBBIES
        • UNIT 2: HEATHY LIVING
        • UNIT 3: COMMUNITY SERVICE
        • UNIT 4: MUSIC AND ARTS
        • UNIT 5: FOOD AND DRINK
        • UNIT 6: EDUCATION
        • Từ Vựng Lớp 7 Unit 7. Transportation ( phương tiện giao thông)
        • UNIT 8: FESTIVALS AROUND THE WORLD
        • UNIT 9 ENGLISH IN THE WORLD ( TIẾNG ANH TRÊN THẾ GIỚI)
        • UNIT 10 ENERGY SOURCES ( CÁC NGUỒN NĂNG LƯỢNG)
      • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 7
        • Listening a – b
        • ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GK II – E7
        • Write A Short Paragraph And Write A Postcard
    • Lớp 8
      • Từ vựng tiếng anh lớp 8
        • Unit 1: Free time
        • Unit 2: Life in the country
        • Unit 3: Protecting the environment
        • Unit 4: Disasters
        • UNIT 5: SCIENCE AND TECHNOLOGY
        • UNIT 6: LIFE IN OTHER PLANETS
        • UNIT 7: TEENS
        • Unit 8: Traditions of Ethnic Groups in Vietnam
        • Unit 11 Science and Technology (khoa học và công nghệ)
        • Unit 12 Life On Other Planets ( cuộc sống ở các hành tinh khác)
      • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 8
        • Grade 8 Listening 01
    • Lớp 9
      • Từ vựng tiếng anh lớp 9
        • UNIT 1: ENGLISH IN THE WORLD
        • UNIT 2: LIFE IN THE PAST
        • UNIT 3: LIVING ENVIRONMENT
        • UNIT 4: TOURISM
        • UNIT 5: HEALTHY LIVING
        • UNIT 6: NATURAL WONDERS
        • Từ Vựng Lớp 9 UNIT 7. RECIPES AND EATING HABITS
        • UNIT 8: JOBS IN THE FUTURE
        • UNIT 9: ENGLISH IN THE WORLD
        • UNIT 10 SPACE TRAVEL ( Du hành không gian)
        • Unit 11 Changing roles in society ( Thay đổi vai trò trong xã hội)
        • UNIT 12. MY FUTURE CAREER (Nghề nghiệp tương lai của tôi)
      • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 9
    • Lớp 10
      • Từ vựng tiếng anh lớp 10
        • Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình)
        • Unit 2. Humans and the environment
        • UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)
        • UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)
        • UNIT 5: INVENTIONS (NHỮNG PHÁT MINH)
      • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 10
    • Lớp 11
      • Từ vựng tiếng anh lớp 11
      • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 11
    • Lớp 12
      • Từ vựng tiếng anh lớp 12
      • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 12
    • Starters
      • Từ Vựng Starters
        • THEME 3 BODY ( Cơ thể )
        • UNIT 1 OUR NEW THINGS
        • UNIT 1 OUR NEW THINGS Lesson : 4,5,6
      • Bài nói giao tiếp chương trình starter
        • THEME 12 OUR NEW THINGS
    • Movers
    • Flyers
    • 100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG)
    • introduce yourself
      • Giới Thiệu Bản Thân
    • 50 Mẫu câu giao tiếp cơ bản
      • 50 câu thực hành giao tiếp cơ bản
  • Lớp 1
    • Từ vựng lớp 1
      • UNIT 1: IN THE SCHOOL PLAYGROUND
      • UNIT 2: IN THE DINING ROOM
      • UNIT 3: AT THE STREET MARKET
      • UNIT 4: IN THE BEDROOM
      • UNIT 5: AT THE FISH AND CHIP SHOP
      • UNIT 6: IN THE CLASSROOM
      • UNIT 7: IN THE GARDEN
      • UNIT 8: IN THE PARK
      • UNIT 9: IN THE SHOP
      • UNIT 10: AT THE ZOO
      • UNIT 11: AT THE BUS STOP
      • UNIT 12: AT THE LAKE
      • UNIT 13: IN THE SCHOOL CANTEEN
      • UNIT 14: IN THE TOY SHOP
      • UNIT 15: AT THE FOOTBALL MATCH
      • UNIT 16: AT HOME
    • Bài tập, Bài kiểm tra tiếng anh lớp 1
    • CÂU NÓI GIAO TIẾP THEO TỪNG CHỦ ĐỀ LỚP 1
  • Lớp 2
    • Từ vựng tiếng anh lớp 2
      • UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY
      • UNIT 2: IN THE BACKYARD
      • UNIT 3: AT THE SEASIDE
      • UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE
      •  UNIT 5: IN THE CLASSROOM
      • UNIT 6: ON THE FARM
      • UNIT 7: IN THE KITCHEN
      • UNIT 8: IN THE VILLAGE
      • UNIT 9: IN THE GROCERY STORE
      • UNIT 10: AT THE ZOO
      • UNIT 11: IN THE PLAYGROUND
      • UNIT 12: AT THE CAFÉ
      • UNIT 13: IN THE MATH CLASS
      • UNIT 14: AT HOME
      • UNIT 15: IN THE CLOTHES SHOP
      • UNIT 16: AT THE CAMPSITE
    • Bài tập, bài kiếm tra tiếng anh lớp 2
      • Bài test 1 (Nghe và trả lời các câu hỏi)
      • Tiếng Anh Lớp 2 – Giao tiếp (Bài 2.Hình dạng- Shape)
      • Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp (CÂU NÓI NÂNG CAO CHƯƠNG TRÌNH STARTER – CAMBRIDGE )
      • Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp (Days of the week -các ngày trong tuần)
      • Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp(Bài 7: Clothes)
      • Tiếng anh Lớp 2: Giao tiếp Unit 3 Numbers (chữ số) & Unit 4 Animals (động vật)
      • Tiếng Anh lớp 2( Câu thực hành giao tiếp – Bài mở đầu- Giới thiệu bản thân)
    • Câu Nói Giao Tiếp Lớp 2
      • Getting started (bài mở đầu)       Giới thiệu bản thân
      • Unit 1 (bài 1)           Feeling ( cảm xúc )
      • Unit 2 (bài 2)       Shapes ( hình dạng)
      • Unit 3      Numbers ( chữ số)   &  Unit 4     Animals   (động vật)
      • UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO )
      • THEME 9      CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học)
      • Theme 10       Days of the week ( các ngày trong tuần)
      • Theme 11    colors   (màu sắc)
      • Bài Luyện Nói Chủ Đề PARTS OF BODY ( CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ)
  • Lớp 3
    • Từ vựng tiếng anh lớp 3
      • STARTER
      • UNIT 1: HELLO
      • UNIT 2: OUR NAMES
      • UNIT 3. OUR FRIENDS
      • UNIT 4: OUR BODIES
      • UNIT 5: MY HOBBIES
      • UNIT 6: OUR SCHOOL
      • UNIT 7: CLASSROOM INSTRUCTIONS
      • UNIT 8: MY SCHOOL THINGS
      • UNIT 9: COLOURS
      • UNIT 10: BREAKTIME ACTIVITIES
      • UNIT 11. MY FAMILY
      • UNIT 12. JOBS
      • UNIT 13. MY HOUSE
      • UNIT 14. MY BEDROOM
      • UNIT 15: AT THE DINING TABLE
      • UNIT 16: MY PETS
      • UNIT 17: OUR TOYS
      • UNIT 18. PLAYING AND DOING
      • UNIT 19: OUTDOOR ACTIVITIES
      • UNIT 20: AT THE ZOO
    • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 3
    • Câu Nói Giao Tiếp Lớp 3
      • GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU
      • UNIT 1     MY FRIENDS ( BẠN CỦA TÔI)
      • Unit 2  FAMILY ( GIA ĐÌNH )
      • Unit 3       SCHOOL ( nhà trường)
      • Unit 4 Home ( ngôi nhà)
      • UNIT 5 SPORTS AND HOBBIES
      • Unit 6 CLOTHES ( Trang phục)
      • UNIT 7 TOYS ( đồ chơi)
      • UNIT 8 FOOD (THỨC ĂN)
    • Oral talk
      • Bài nói thuyết trình chủ đề ” gia đình “
        • UNIT 3: SCHOOL – Topic: Talk about your school things and your favorite subject
  • Lớp 4
    • Từ vựng tiếng anh lớp 4
      • UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY
      • UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES
      • UNIT 3: MY WEEK
      • UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY
      • UNIT 5: THINGS WE CAN DO
      • UNIT 6: OUR SCHOOL FACILITIES
      • UNIT 7: OUR TIMETABLE
      • UNIT 8: MY FAVOURITE SUBJECTS
      • UNIT 9: OUR SPORT DAYS
      • UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS
      • UNIT 11: MY HOME
      • UNIT 12: JOBS
      • UNIT 13: APPEARANCE
      • UNIT 14: DAILY ACTIVITIES
      • UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKEND
      • UNIT 16: WEATHER
      • UNIT 17: IN THE CITY
      • UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE
      • UNIT 19: THE ANIMAL WORLD
      • UNIT 20: AT SUMMER CAMP
    • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 4
    • Câu Nói Giao Tiếp Lớp 4
      • GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)
      • UNIT 1 ANIMALS
      • UNIT 2 WHAT I CAN DO
      • UNIT 3: WEATHER
      • Unit 4: Activities (Các hoạt động)
      • UNIT 5: GETTING AROUND 
      • UNIT 6: DESCRIBING PEOPLE
  • Lớp 5
    • Từ vựng tiếng anh lớp 5
      • UNIT 1: ALL ABOUT ME
      • UNIT 2: OUR HOMES
      • UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS
      • UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES
      • UNIT 5: MY FUTURE JOB
      • UNIT 6: OUR SCHOOL ROOMS
      • UNIT 7: OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES
      • UNIT 8: IN OUR CLASSROOM
      • UNIT 9. OUR OUTDOOR ACTIVITIES
    • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 5
    • Câu Nói Giao Tiếp Lớp 5
      • UNIT 1: ALL ABOUT ME
      • UNIT 2: HOLIDAYS (CÁC NGÀY LỄ)
      • UNIT 3: MY FRIENDS AND I (BẠN BÈ VÀ TÔI)
      • THEME 4 TRAVEL
      • THEME 5 SPORTS AND FITNESS
      • THEME 6 TIME (THỜI GIAN)
      • THEME 7 THE WORLD AROUND US
      • THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP)
    • Động Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp
      • 50 Động Từ Bất Quy Tắc Dành Cho Học Sinh Khối
  • Lớp 6
    • Từ vựng tiếng anh lớp 6
      • UNIT 1: MY NEW SCHOOL
      • UNIT 2: SCHOOL
      • UNIT 3: FRIENDS
      • UNIT 4 FESTIVAL AND FREE TIME ( Lễ hội và thời gian rảnh rỗi)
      • UNIT 5: AROUND TOWN
      • UNIT 6: COMMUNITY SERVICES
      • UNIT 7: MOVIES
      • UNIT 8: THE WORLD AROUND US
      • UNIT 9: HOUSES IN THE FUTURE
      • UNIT 10. OUR HOUSES IN THE FUTURE
    • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 6
      • Listening – 01
    • Bài luyện nói lớp 6
      • Chủ đề : Nói về ngôi nhà trong tương lai của bạn
      • Bài luyện nói học kỳ 2
      • Chủ đề : What can you do to protect the environment?
  • Lớp 7
    • Từ vựng tiếng anh lớp 7
      • UNIT 1: HOBBIES
      • UNIT 2: HEATHY LIVING
      • UNIT 3: COMMUNITY SERVICE
      • UNIT 4: MUSIC AND ARTS
      • UNIT 5: FOOD AND DRINK
      • UNIT 6: EDUCATION
      • Từ Vựng Lớp 7 Unit 7. Transportation ( phương tiện giao thông)
      • UNIT 8: FESTIVALS AROUND THE WORLD
      • UNIT 9 ENGLISH IN THE WORLD ( TIẾNG ANH TRÊN THẾ GIỚI)
      • UNIT 10 ENERGY SOURCES ( CÁC NGUỒN NĂNG LƯỢNG)
    • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 7
      • Listening a – b
      • ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GK II – E7
      • Write A Short Paragraph And Write A Postcard
  • Lớp 8
    • Từ vựng tiếng anh lớp 8
      • Unit 1: Free time
      • Unit 2: Life in the country
      • Unit 3: Protecting the environment
      • Unit 4: Disasters
      • UNIT 5: SCIENCE AND TECHNOLOGY
      • UNIT 6: LIFE IN OTHER PLANETS
      • UNIT 7: TEENS
      • Unit 8: Traditions of Ethnic Groups in Vietnam
      • Unit 11 Science and Technology (khoa học và công nghệ)
      • Unit 12 Life On Other Planets ( cuộc sống ở các hành tinh khác)
    • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 8
      • Grade 8 Listening 01
  • Lớp 9
    • Từ vựng tiếng anh lớp 9
      • UNIT 1: ENGLISH IN THE WORLD
      • UNIT 2: LIFE IN THE PAST
      • UNIT 3: LIVING ENVIRONMENT
      • UNIT 4: TOURISM
      • UNIT 5: HEALTHY LIVING
      • UNIT 6: NATURAL WONDERS
      • Từ Vựng Lớp 9 UNIT 7. RECIPES AND EATING HABITS
      • UNIT 8: JOBS IN THE FUTURE
      • UNIT 9: ENGLISH IN THE WORLD
      • UNIT 10 SPACE TRAVEL ( Du hành không gian)
      • Unit 11 Changing roles in society ( Thay đổi vai trò trong xã hội)
      • UNIT 12. MY FUTURE CAREER (Nghề nghiệp tương lai của tôi)
    • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 9
  • Lớp 10
    • Từ vựng tiếng anh lớp 10
      • Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình)
      • Unit 2. Humans and the environment
      • UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)
      • UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)
      • UNIT 5: INVENTIONS (NHỮNG PHÁT MINH)
    • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 10
  • Lớp 11
    • Từ vựng tiếng anh lớp 11
    • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 11
  • Lớp 12
    • Từ vựng tiếng anh lớp 12
    • Bài tập, bài kiểm tra tiếng anh lớp 12
  • Starters
    • Từ Vựng Starters
      • THEME 3 BODY ( Cơ thể )
      • UNIT 1 OUR NEW THINGS
      • UNIT 1 OUR NEW THINGS Lesson : 4,5,6
    • Bài nói giao tiếp chương trình starter
      • THEME 12 OUR NEW THINGS
  • Movers
  • Flyers
  • 100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG)
  • introduce yourself
    • Giới Thiệu Bản Thân
  • 50 Mẫu câu giao tiếp cơ bản
    • 50 câu thực hành giao tiếp cơ bản

Danh mục: Uncategorized

  • UNIT 3: LIVING ENVIRONMENT

    UNIT 3: LIVING ENVIRONMENT I. VOCABULARY 1. appliance (n) /əˈplaɪəns/: thiết bị, dụng cụ   2. connected (n) /kəˈnektɪd/: có liên quan đến nhau     3. elevator (n) /ˈelɪveɪtər/: thang máy   4. furniture […]

    Tháng 6 22, 2023Lớp 9, Từ vựng tiếng anh lớp 9, Uncategorized

     
  • UNIT 1: MY NEW SCHOOL

    UNIT 1: MY NEW SCHOOL A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. bicycle (n) /ˈbaɪsɪkl/ xe đạp     2. bin (n) /bɪn/ thùng rác   3. bookcase (n) /ˈbʊkkeɪs/ tủ sách   […]

    Tháng 5 29, 2023Lớp 6, Từ vựng tiếng anh lớp 6, Uncategorized

     
  • UNIT 5: MY FUTURE JOB

    UNIT 5: MY FUTURE JOB PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. activity /ækˈtɪvəti/ hoạt động 2. arrive /əˈraɪv/ tới, đến 3. amazing /əˈmeɪ.zɪŋ/ làm cho kinh ngạc 4. artist /ˈɑːrtɪst/ hoạ sĩ 5. […]

    Tháng 5 18, 2023Lớp 5, Từ vựng tiếng anh lớp 5, Uncategorized

     
  • UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES

    UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. always /ˈɔːlweɪz/ luôn luôn 2. book fair /bʊk feər/ hội chợ sách   3.cartoon /kɑːˈtuːn hoạt hình 4. chat /tʃæt/ tán gẫu […]

    Tháng 5 18, 2023Lớp 5, Từ vựng tiếng anh lớp 5, Uncategorized

     
  • UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS

    UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. active /ˈæktɪv/ (adj) nhanh nhẹn, năng động 2. actor /ˈæk.tɚ/ (n) diễn viên 3. America / əˈmerɪkə/ (n) nước Mỹ 4. American […]

    Tháng 5 18, 2023Lớp 5, Từ vựng tiếng anh lớp 5, Uncategorized

     
  • UNIT 2: OUR HOMES

    UNIT 2: OUR HOMES 1. address /əˈdres/: địa chỉ   2. building/ˈbɪldɪŋ/: toà nhà   3. crowded/ˈkraʊdɪd/ : đông đúc   4. district /ˈdɪstrɪkt/: huyện, quận   5. Far /fɑːr/: xa 6. flat /flæt/: căn […]

    Tháng 5 17, 2023Lớp 5, Từ vựng tiếng anh lớp 5, Uncategorized

     
  • UNIT 8 FOOD (THỨC ĂN)

    UNIT 8 FOOD (THỨC ĂN) 70. Có môt củ hành phải không? → Is there an onion ?   Đúng vậy . → Yes, there is.   71. Có một quả chanh trong tủ lạnh […]

    Tháng 5 13, 2023Câu Nói Giao Tiếp Lớp 3, Lớp 3, Uncategorized

     
  • UNIT 12. MY FUTURE CAREER (Nghề nghiệp tương lai của tôi)

    UNIT 12. MY FUTURE CAREER (Nghề nghiệp tương lai của tôi) No Vocabulary Part of speech Phonetic transcription Vietnamese meaning 1 academic (A) /ˌækəˈdemɪk/ học thuật   2 alternatively (Adv) /ɔːlˈtɜːnətɪvli/ lựa chọn khác   […]

    Tháng 4 10, 2023Lớp 9, Từ vựng tiếng anh lớp 9, Uncategorized

     
  • UNIT 9: HOUSES IN THE FUTURE

    UNIT 9: HOUSES IN THE FUTURE A. VOCABULARY (TỪ VỰNG) Lesson 1 No Words Transcription Meaning 1 earthscraper (n) /ɜːrθ ˈskreɪpər/ Nhà nhiều tầng dưới lòng đất   2 eco-friendly (adj) /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ Thân thiện […]

    Tháng 3 21, 2023Lớp 6, Từ vựng tiếng anh lớp 6, Uncategorized

     
  • UNIT 10: AT THE ZOO

    UNIT 10: AT THE ZOO 1. zoo /zuː/: sở thú   2. zebra /ˈzebrə/: con ngựa vằn   3. zebu /ˈziːbuː/: con bò u   4. like /laɪk/: thích  

    Tháng 3 3, 2023Lớp 2, Từ vựng tiếng anh lớp 2, Uncategorized

     

Phân trang bài viết

Trước 1 2 3 4 Tiếp theo

Recent Posts

  • UNIT 20: AT SUMMER CAMP
  • UNIT 19: THE ANIMAL WORLD
  • UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE
  • UNIT 17: IN THE CITY
  • UNIT 16: WEATHER

Recent Comments

  1. Đức TÙNG trong UNIT 2: HOLIDAYS (CÁC NGÀY LỄ)
  2. Mai anh trong UNIT 10. OUR HOUSES IN THE FUTURE
  3. trần Quang Anh trong 100 Động Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp
  4. Chu Uy Vũ trong THEME 5 TIME ( THỜI GIAN)
  5. Diệu Anh trong Unit 7. Transportation ( phương tiện giao thông)

Add: 72 - Ngô Gia Tự - Tp Vinh - Nghệ An. Hotline: 0978021119