UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN) 1. volunteering activities /ˌvɒlənˈtɪərɪŋ ækˈtɪvɪtiz/ (n.phr): hoạt động tình nguyện 2. community development /kəˈmjuːnɪti dɪˈvɛləpmənt/ (n.phr): trung tâm phát triển cộng đồng 3. by chance /baɪ – tʃɑːns/ (prep.phr): tình cờ 4. advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n): quảng cáo 5. …
Đọc tiếp UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)
Danh mục:Uncategorized
UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)
UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc) 1. famous /ˈfeɪməs/ (adj): nổi tiếng 2.traditional music /trəˈdɪʃənl ˈmjuːzɪk/ (n.phr): âm nhạc truyền thống 3.talented /ˈtæləntɪd/ (adj): tài năng 4.pop singer /pɒp ˈsɪŋə/ (n.phr): ca sĩ nhạc pop 5.fan /fæn/ (n): fan hâm mộ 6.award /əˈwɔːrd/ (n): giải thưởng 7.trumpet /ˈtrʌmpɪt/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)
Unit 2. Humans and the environment
Unit 2. Humans and the environment 1.green living /griːn ˈlɪvɪŋ/ (n.phr): sống xanh 2.improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện 3.attend /əˈtend/ (v): tham dự 4.set up /set ʌp/ (phr.v): thành lập 5.encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v): khuyến khích 6.clean up / kli:n ʌp / (phr.v): dọn dẹp 7.planned event / plænd ɪˈvɛnt …
Đọc tiếp Unit 2. Humans and the environment
UNIT 1: MY NEW SCHOOL
UNIT 1: MY NEW SCHOOL A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. bicycle (n) /ˈbaɪsɪkl/ xe đạp 2. bin (n) /bɪn/ thùng rác 3. bookcase (n) /ˈbʊkkeɪs/ tủ sách 4. calculator (n) /ˈkælkjuleɪtə(r)/ máy tính bỏ túi 5. clock (n) /klɒk/ đồng hồ treo tường 6. coloured …
Đọc tiếp UNIT 1: MY NEW SCHOOL
UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS
UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS 1 admire (v) /ədˈmaɪə(r)/ chiêm ngưỡng, ngưỡng mộ 2 acrobatics (n) /ˌækrəˈbætɪks/ xiếc, các động tác nhào lộn 3 bad luck (n.phr) /ˌbæd ˈlʌk/ điều xui xẻo, vận rủi 4 bad spirit (n.phr) /ˌbæd ˈspɪrɪt/ tà ma, linh hồn xấu 5 bamboo pole (n.phr) /ˌbæmˈbuː pəʊl/ cây tre, cây …
Đọc tiếp UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS
UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES
UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. always /ˈɔːlweɪz/ luôn luôn 2. book fair /bʊk feər/ hội chợ sách 3.cartoon /kɑːˈtuːn hoạt hình 4. chat /tʃæt/ tán gẫu 5. comic book /ˈkɒmɪk bʊk/ truyện tranh 6. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thích 7. entertain /ˌentəˈteɪn/ làm ai đó vui 8. festival …
Đọc tiếp UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES
UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS
UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. active /ˈæktɪv/ (adj) nhanh nhẹn, năng động 2. actor /ˈæk.tɚ/ (n) diễn viên 3. America / əˈmerɪkə/ (n) nước Mỹ 4. American /əˈmerɪkən/ (n) người Mỹ 5. Australia /ɒˈstreɪliə/ (n) nước Úc 6. Australian /ɒˈstreɪliən/ (n) người Úc 7. alone /əˈləun/ (adv) …
Đọc tiếp UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS
UNIT 2: OUR HOMES
UNIT 2: OUR HOMES 1. address /əˈdres/: địa chỉ 2. building/ˈbɪldɪŋ/: toà nhà 3. crowded/ˈkraʊdɪd/ : đông đúc 4. district /ˈdɪstrɪkt/: huyện, quận 5. Far /fɑːr/: xa 6. flat /flæt/: căn hộ 7. floor /flɔːr/: sàn, tầng 8. great /ɡreit/: lớn 9. hometown /ˈhəʊmtaʊn/: quê hương 10. house /haʊs/: ngôi nhà …
Đọc tiếp UNIT 2: OUR HOMES
UNIT 9: CITIES OF THE WORLD
UNIT 9: CITIES OF THE WORLD A. VOCABULARY No. Word / Phrase Type IPA Meaning 1 holiday n /ˈhɑː.lə.deɪ/ ngày nghỉ 2 Australia n /ɒsˈtreɪ.li.ən/ nước Úc 3 exciting adj /ɪkˈsaɪtɪŋ/ thú vị 4 beach n /biːtʃ/ bãi biển 5 place n /pleɪs/ nơi 6 clean adj /kliːn/ sạch sẽ …
Đọc tiếp UNIT 9: CITIES OF THE WORLD
UNIT 10: AT THE ZOO
UNIT 10: AT THE ZOO 1. zoo /zuː/: sở thú 2. zebra /ˈzebrə/: con ngựa vằn 3. zebu /ˈziːbuː/: con bò u 4. like /laɪk/: thích
