Unit 3: Protecting the environment
Unit 3: Protecting the environment 1. Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: môi trường 2. Health /helθ/: sức khoẻ 3. Wildlife /ˈwaɪldlaɪf/: động vật hoang dã 4. Pollute /pəˈluːt/: gây ô nhiễm 5. Damage /ˈdæmɪdʒ/: […]
Unit 3: Protecting the environment 1. Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: môi trường 2. Health /helθ/: sức khoẻ 3. Wildlife /ˈwaɪldlaɪf/: động vật hoang dã 4. Pollute /pəˈluːt/: gây ô nhiễm 5. Damage /ˈdæmɪdʒ/: […]
UNIT 3: LIVING ENVIRONMENT I. VOCABULARY 1. appliance (n) /əˈplaɪəns/: thiết bị, dụng cụ 2. connected (n) /kəˈnektɪd/: có liên quan đến nhau 3. elevator (n) /ˈelɪveɪtər/: thang máy 4. furniture […]
UNIT 1: HOME A. VOCABULARY (TỪ VỰNG) Lesson 1 No Words Transcription Meaning 1 apartment (n) /əˈpɑːrt mənt/ Chung cư 2 balcony (n) /ˈbælkəni/ Ban công 3 basement (n) /ˈbeɪsmənt/ Tầng hầm […]
UNIT 5: HEALTH (SỨC KHỎE) PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. flu /fluː/: cảm cúm 2. chickenpox /ˈtʃɪkɪnpɒks/: thủy đậu 3. toothache /ˈtuːθeɪk/: đau răng 4. stomach ache /ˈstʌmək […]
UNIT 4: TRAVEL (DU LỊCH) PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. mountain /ˈmaʊntn/: núi 2. lake /leɪk/: hồ 3. river /ˈrɪvər/: dòng sông 4. beach /biːtʃ/: biển 5. ocean […]
UNIT 3: MY FRIENDS AND I (BẠN BÈ VÀ TÔI) PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. slowly /ˈsləʊli/: chậm 2. fast /fæst/: nhanh 3. badly /ˈbædli/: xấu, tệ 4. well […]
UNIT 2: HOLIDAYS (CÁC NGÀY LỄ) 1. festival /ˈfestɪvl/: lễ hội 2. holiday/ˈhɒlədeɪ/: ngày lễ, kì nghỉ 3. Halloween /ˌhæləʊˈiːn/ : lễ hội Halloween 4. New Year’s Eve /ˌnuː jɪrz ˈiːv/: đêm […]
UNIT 8 FOOD (THỨC ĂN) 70. Có môt củ hành phải không? → Is there an onion ? Đúng vậy . → Yes, there is. 71. Có một quả chanh trong tủ lạnh […]
UNIT 12. MY FUTURE CAREER (Nghề nghiệp tương lai của tôi) No Vocabulary Part of speech Phonetic transcription Vietnamese meaning 1 academic (A) /ˌækəˈdemɪk/ học thuật 2 alternatively (Adv) /ɔːlˈtɜːnətɪvli/ lựa chọn khác […]
UNIT 9: HOUSES IN THE FUTURE A. VOCABULARY (TỪ VỰNG) Lesson 1 No Words Transcription Meaning 1 earthscraper (n) /ɜːrθ ˈskreɪpər/ Nhà nhiều tầng dưới lòng đất 2 eco-friendly (adj) /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ Thân thiện […]