UNIT 10. OUR SCHOOL TRIP
PART 1- VOCABULARY
(Phần 1- Từ vựng)
1. a mind map /ə maɪnd mæp/ (n) bản đồ tư duy
2. at noon /æt nuːn/ vào buổi trưa
3. arrive /əˈraɪv/ (v) đến
4. badminton /ˈbædmɪntən/ (n) cầu lông
5. building /ˈbɪldɪŋ/ (n) công trình, tòa nhà
6. eco – tour /i:kəʊ – tʊr/ (n) Du lịch sinh thái
7. early /ˈəːli/(adv) sớm
8. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (v) thưởng thức, tận hưởng
9. great /ɡreɪt/ (adj) tuyệt vời
10. famous /ˈfeɪməs/(adj) nổi tiếng
11. hill /hɪl/ (n) đồi
12. lake /leɪk/ (n) hồ
13. market /ˈmɑːrkɪt/ (n) chợ
14. pagoda /pəˈɡəʊdə/ (n) chùa
15. plant trees /plɑːnt triːz/ (v) trồng cây
16. play games /pleɪ ɡeɪmz/ (v) chơi trò chơi
17. rice /raɪs/ (n) gạo
18. school trip /skuːl trɪp/ (n) chuyến đi chơi do trường tổ chức
19. September /səpˈtembə/(n) tháng chín
20. souvenir /suːvəˈniə,/ /(n) đồ lưu niệm
21. October /okˈtəubə/(n) tháng mười
22. November /nəˈvembə/(n) tháng mười một
23. December /diˈsembə/(n) tháng mười hai
24. theme park /ˈθiːm pɑːk/ (n) : công viên giải trí
25. trip /trɪp/ (n) : chuyến đi
26. tomorrow /təˈmorəu/(adv) ngày mai
27. visit the old buildings /ˈvɪzɪt ði əʊld ˈbɪldɪŋz/ đi thăm những căn nhà cổ
28. walk around the lake /wɔːk əˈraʊnd ðə leɪk/ (v) : đi dạo xung quanh hồ
29. zoo /zuː/ (n) : sở thú
