UNIT 6: LIFE IN OTHER PLANETS
UNIT 6: LIFE IN OTHER PLANETS I.VOCABULARY 1. Oxygen (n) /ˈɑːksɪdʒən/: khí ô-xy 2. Temperature (n) /ˈtemprətʃər/: nhiệt độ 3. Space station (n) /ˈspeɪs steɪʃn/: trạm không gian 4. Gravity (n) /ˈɡrævəti/: […]
UNIT 6: LIFE IN OTHER PLANETS I.VOCABULARY 1. Oxygen (n) /ˈɑːksɪdʒən/: khí ô-xy 2. Temperature (n) /ˈtemprətʃər/: nhiệt độ 3. Space station (n) /ˈspeɪs steɪʃn/: trạm không gian 4. Gravity (n) /ˈɡrævəti/: […]
UNIT 8: JOBS IN THE FUTURE I. VOCABULARY 1. apprenticeship (n) /əˈprentɪʃɪp/: sự học việc, học nghề 2. astronaut (n) /ˈæstrənɔːt/: phi hành gia 3. imply (v) /ɪmˈplaɪ/: ngụ ý, ám chỉ […]
THEME 5 SPORTS AND FITNESS 50. Chúng ta nên làm những việc gì vào cuối tuần? → What should we do on the weekend? Chúng ta nên chơi ngoài trời. → We should play […]
THEME 4 TRAVEL 41. Ngày mai bạn sẽ làm gì? → What are you going to go? Mình sẽ đi học. → I’m going to go to school. 42. Bạn dự định sẽ […]
PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) Anh ấy chơi bóng đá giỏi không? →Does he play soccer well? Có. Anh ấy đá bóng mạnh →Yes, he does. […]
PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) 21. Ngày lễ yêu thích của bạn là gì? →What’s your favorite holiday? Đó là ngày quốc tế thiếu nhi. →It’s […]
1. break time /breɪk taɪm/ (n): giờ nghỉ, giờ giải lao 2. chat /tʃæt/ (v): trò chuyện, tán gẫu 3. play /pleɪ/ (v): chơi 4. badminton /ˈbædmɪntən/ (n): môn cầu lông 5. basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ (n): […]
PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Xin chào. Mình tên là . . . . . . . . . . . . , tên của bạn […]
UNIT 7: MOVIES A. VOCABULARY (TỪ VỰNG) No Words Transcription Meaning 1 action (n) /ˈækʃn/ Phim hành động 2 animated (adj) /ˈænɪmeɪtɪd/ Hoạt hình 3 comedy (n) /ˈkɑmədi/ Hài kịch 4 drama […]
THEME 3 BODY ( Cơ thể ) 1. Face : gương mặt 2. Ears :cái tai 3. Eyes: mắt 4. Mouth: miệng 5. Nose: mũi 6. Tooth/teeth: răng 7. […]