UNIT 5: THINGS WE CAN DO
1. cook /kʊk/ (v): nấu ăn 2. draw /drɔː/ (v): vẽ tranh 3. play the guitar /pleɪ ðə gɪˈtɑː/ (v phr.): chơi đàn ghi-ta 4. play the piano /pleɪ ðə pɪˈænəʊ/ (v phr.): chơi đàn […]
1. cook /kʊk/ (v): nấu ăn 2. draw /drɔː/ (v): vẽ tranh 3. play the guitar /pleɪ ðə gɪˈtɑː/ (v phr.): chơi đàn ghi-ta 4. play the piano /pleɪ ðə pɪˈænəʊ/ (v phr.): chơi đàn […]
UNIT 7: IN THE KITCHEN 1. juice /dʒuːs/: nước ép 2. jelly /ˈdʒeli/: thạch 3. jam /dʒæm/: mứt 4. please /pliːz/: làm ơn 5. here you are /hɪə juː ɑː/: của […]
Nghe và điền câu trả lời vào các câu hỏi dưới đây Đề KT Unit 1_Tiếng Anh 2 Smart Start Đề KT Unit 1_Tiếng Anh 2 Smart Start_Ma trận Đề KT Unit 1_Tiếng Anh 2 […]
1.Nó là màu gì? → What color is it ? → Nó là màu . . . . . . → It’s . . . . . . . . . . . . 2.Nó […]
1.Hôm nay là thứ mấy? →What day is it today? 2.Hôm nay là thứ . . . . →It’s . . . . 3.Ngày mai là thứ mấy ? → What day is it tomorrow? […]
CLASSROOM ACTIVITIES -hoạt động ngoài trời 1.Nó là cái gì ? → What is it ? 2.Nó là một cục tẩy. → It’s an eraser . 3.Nó là cái gì ? → What is it […]
Bài 7: Clothes (Áo quần) 1.Đây là cái áo phông của bạn phải không? → Is this your T-shirt ? 2.Không phải. → No, it isn’t. 3.Đây là cái áo sơ mi của bạn phải […]
1.Bạn từ đâu đến ? → Where are you from? 2.Mình đến từ Việt Nam. → I am from Viet Nam. 3.Bạn đến từ nơi nào của Việt Nam? → Where in Viet Nam are […]
Bài 2.Hình dạng- Shape 1.Nó là hình gì? →What shape is it? 2.Nó là một hình . . . . →It’s a.. . . . . 3.Có bao nhiêu hình tam giác? →How many triangles […]
Bài 1: Felling 1.Bạn thì vui phải không? →Are you happy? 2.Đúng vậy. →Yes,I am 3 . Bạn thì buồn phải không? →Are you sad ? 4.Không phải. →No,I am not 5.Bạn khát nước phải […]