Getting started (bài mở đầu) Giới thiệu bản thân
Câu thực hành giao tiếp theo từng đơn vị bài học. Getting started (bài mở đầu) Giới thiệu bản thân A: Chào bạn → Hello B: Xin chào →Hi A: Mình tên là. […]
Câu thực hành giao tiếp theo từng đơn vị bài học. Getting started (bài mở đầu) Giới thiệu bản thân A: Chào bạn → Hello B: Xin chào →Hi A: Mình tên là. […]
UNIT 7:URBAN LIFE I. VOCABULARY 1. accident (n) /ˈæksɪdənt/: tai nạn 2. ban (v) /bæn/: cấm 3. crosswalk (n) /ˈkrɔːswɔːk/: lối qua đường, chỗ băng qua đường 4. encourage (v) /ɪnˈkʌrɪdʒ/: khuyến […]
UNIT 5: SCIENCE AND TECHNOLOGY I.VOCABULARY 1. Storage (n) /ˈstɔːrɪdʒ/: bộ nhớ, sự lưu trữ 2. Weight (n) /weɪt/: trọng lượng, cân nặng 3. Screen (n) /skriːn/: màn hình 4. Inch (n) […]
Unit 7. Transportation ( phương tiện giao thông) 1.boarding pass /ˈbɔːdɪŋ pɑːs/ (n.phr): thẻ lên máy bay 2.passport /ˈpɑːspɔːt/ (n): hộ chiếu 4.baggage claim /ˈbægɪʤ kleɪm/ (n.phr): quầy lấy hành lý 5.suitcase /ˈsuːtkeɪs/ (n): vali 6.backpack /ˈbækpæk/ (n): ba lô […]
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3 1. O’clock /əˈklɑːk/ : giờ đúng, giờ chẵn 2. Half past /hæf//pæst/ : 30 phút 3. Morning /ˈmɔːr.nɪŋ/ : buổi sáng 4. Afternoon […]
1. actor /ˈæktə(r)/ (n): nam diễn viên 2. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 3. nurse /nɜːs/ (n): y tá 4. office worker /ˈɒfɪs ˈwɜːkə/ (n): nhân viên văn phòng 5. policeman /pəˈliːsmən/ (n): công an […]
1. black /blæk/ (adj): màu đen 2. blue /bluː/ (adj): màu xanh dương 3. brown /braʊn/ (adj): màu nâu 4. colour /ˈkʌlə(r)/ (n): màu sắc 5. green /ɡriːn/ (adj): màu xanh lá 6. orange /ˈɒrɪndʒ/ […]
UNIT 6: COMMUNITY SERVICES 1 bus station (n) /ˈbʌs steɪʃn/ Bến xe buýt 2 hospital (n) /ˈhɑːspɪtl/ Bệnh viện 3 library (n) /ˈlaɪbreri/ Thư viện 4 police station (n) /pəˈliːs steɪʃn/ Đồn cảnh sát 5 […]
UNIT 9: IN THE GROCERY STORE 1. yogurt /ˈjɒɡət/: sữa chua 2. yams /jæmz/: khoai sọ 3. yo-yo /ˈjəʊjəʊ/: đồ chơi yo-yo 4. want /wɒnt/: muốn 5. some /sʌm/: một ít […]
1. close /kləʊs/ (v): đóng 2. come /kʌm/ (v): đến 3. come in /kʌm ɪn/ (v phr.) đi vào 4. go /ɡəʊ/ (v): đi 5. go out /gəʊ aʊt/ (v phr.) đi ra 6.sit /sɪt/ […]