UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc) 1. famous /ˈfeɪməs/ (adj): nổi tiếng 2.traditional music /trəˈdɪʃənl ˈmjuːzɪk/ (n.phr): âm nhạc truyền thống 3.talented /ˈtæləntɪd/ (adj): tài năng 4.pop singer /pɒp ˈsɪŋə/ (n.phr): ca sĩ nhạc pop 5.fan /fæn/ (n): fan hâm mộ 6.award /əˈwɔːrd/ (n): giải thưởng 7.trumpet /ˈtrʌmpɪt/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)
Danh mục:Uncategorized
Unit 2. Humans and the environment
Unit 2. Humans and the environment 1.green living /griːn ˈlɪvɪŋ/ (n.phr): sống xanh 2.improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện 3.attend /əˈtend/ (v): tham dự 4.set up /set ʌp/ (phr.v): thành lập 5.encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v): khuyến khích 6.clean up / kli:n ʌp / (phr.v): dọn dẹp 7.planned event / plænd ɪˈvɛnt …
Đọc tiếp Unit 2. Humans and the environment
UNIT 1: MY NEW SCHOOL
UNIT 1: MY NEW SCHOOL A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. bicycle (n) /ˈbaɪsɪkl/ xe đạp 2. bin (n) /bɪn/ thùng rác 3. bookcase (n) /ˈbʊkkeɪs/ tủ sách 4. calculator (n) /ˈkælkjuleɪtə(r)/ máy tính bỏ túi 5. clock (n) /klɒk/ đồng hồ treo tường 6. coloured …
Đọc tiếp UNIT 1: MY NEW SCHOOL
UNIT 5. MY FUTURE JOB
UNIT 5. MY FUTURE JOB 1. activity /ækˈtɪvəti/ hoạt động 2. arrive /əˈraɪv/ tới, đến 3. amazing /əˈmeɪ.zɪŋ/ làm cho kinh ngạc 4. artist /ˈɑːrtɪst/ hoạ sĩ 5. build bɪld xây dựng 6. builder /ˈbɪldər/ thợ xây 7. chef /ʃef/ đầu bếp 8. dentist /ˈdentɪst/ Nha sĩ 9. do a survey duː ə ˈsɜːveɪ làm …
Đọc tiếp UNIT 5. MY FUTURE JOB
UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES
UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. always /ˈɔːlweɪz/ luôn luôn 2. book fair /bʊk feər/ hội chợ sách 3.cartoon /kɑːˈtuːn hoạt hình 4. chat /tʃæt/ tán gẫu 5. comic book /ˈkɒmɪk bʊk/ truyện tranh 6. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thích 7. entertain /ˌentəˈteɪn/ làm ai đó vui 8. festival …
Đọc tiếp UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES
UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS
UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. active /ˈæktɪv/ (adj) nhanh nhẹn, năng động 2. actor /ˈæk.tɚ/ (n) diễn viên 3. America / əˈmerɪkə/ (n) nước Mỹ 4. American /əˈmerɪkən/ (n) người Mỹ 5. Australia /ɒˈstreɪliə/ (n) nước Úc 6. Australian /ɒˈstreɪliən/ (n) người Úc 7. alone /əˈləun/ (adv) …
Đọc tiếp UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS
UNIT 2: OUR HOMES
UNIT 2: OUR HOMES 1. address /əˈdres/: địa chỉ 2. building/ˈbɪldɪŋ/: toà nhà 3. crowded/ˈkraʊdɪd/ : đông đúc 4. district /ˈdɪstrɪkt/: huyện, quận 5. Far /fɑːr/: xa 6. flat /flæt/: căn hộ 7. floor /flɔːr/: sàn, tầng 8. great /ɡreit/: lớn 9. hometown /ˈhəʊmtaʊn/: quê hương 10. house /haʊs/: ngôi nhà …
Đọc tiếp UNIT 2: OUR HOMES
UNIT 9: CITIES OF THE WORLD
UNIT 9: CITIES OF THE WORLD A. VOCABULARY No. Word / Phrase Type IPA Meaning 1 holiday n /ˈhɑː.lə.deɪ/ ngày nghỉ 2 Australia n /ɒsˈtreɪ.li.ən/ nước Úc 3 exciting adj /ɪkˈsaɪtɪŋ/ thú vị 4 beach n /biːtʃ/ bãi biển 5 place n /pleɪs/ nơi 6 clean adj /kliːn/ sạch sẽ …
Đọc tiếp UNIT 9: CITIES OF THE WORLD
UNIT 10: AT THE ZOO
UNIT 10: AT THE ZOO 1. zoo /zuː/: sở thú 2. zebra /ˈzebrə/: con ngựa vằn 3. zebu /ˈziːbuː/: con bò u 4. like /laɪk/: thích
100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG)
100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG) N0 Infinitive Past Past Participle Meaning N0 Infinitive Past Past Participle Meaning 1 be was, were been thì, là, ở 51 light lighted lit thắp sáng 2 become Became become trở nên 52 lose lost lost đánh mất, lạc 3 begin Began …
Đọc tiếp 100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG)
