100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG) N0 Infinitive Past Past Participle Meaning N0 Infinitive Past Past Participle Meaning 1 be was, were been thì, là, ở 51 light lighted lit thắp sáng 2 become Became become trở nên 52 lose lost lost đánh mất, lạc 3 begin Began …
Đọc tiếp 100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG)
Danh mục:Uncategorized
100 Động Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp
STT Infinitive Past Past Participle Meaning 1 be was, were been Thì,là,ở,bị(được) 2 become Became become Trở nên,trở thành 3 Begin Began begun Bắt đầu 4 blow Blew blown thổi 5 break Broke broken bể, làm vỡ 6 bring Brought brought mang 7 build Built built xây dựng 8 burst Burst burst …
Đọc tiếp 100 Động Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp
50 Động Từ Bất Quy Tắc Dành Cho Học Sinh Khối
STT Nguyên Thể Quá Khứ Nghĩa Tiếng Việt 1 Be Was/were Thì,là,ở,bị(được) 2 Become Became Trở nên,trở thành 3 Begin Began Bắt đầu 4 Break Broke Làm vỡ 5 Build Built Xây,xây dựng 6 Buy Bought Mua 7 Can Could Có thể 8 Catch Caught Bắt,chụp 9 Choose Chose Lựa chọn 10 Come …
Đọc tiếp 50 Động Từ Bất Quy Tắc Dành Cho Học Sinh Khối
UNIT 1: ALL ABOUT ME
PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Xin chào. Mình tên là . . . . . . . . . . . . , tên của bạn là gì? → Hello, my name is . . . . . . . . . . . . . …
Đọc tiếp UNIT 1: ALL ABOUT ME
THEME 3 BODY ( Cơ thể )
THEME 3 BODY ( Cơ thể ) 1. Face : gương mặt 2. Ears :cái tai 3. Eyes: mắt 4. Mouth: miệng 5. Nose: mũi 6. Tooth/teeth: răng 7. Head: cái đầu 8. Foot / feet: bàn chân 9. Hand: bàn tay 10.Arm: cánh tay …
Đọc tiếp THEME 3 BODY ( Cơ thể )
THEME 4 CLOTHES ( QUẦN ÁO)
THEME 4 CLOTHES ( QUẦN ÁO) 39. Áo phông/ áo sơ mi của bạn màu gì? →What color is your T-shirt / shirt? Nó màu . . . . . . . . . . . →It’s . . . . . . . . . . . . . 40. Đôi tất …
Đọc tiếp THEME 4 CLOTHES ( QUẦN ÁO)
GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU
Bài thực hành giao tiếp theo chủ đề từng đơn vị bài học GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is . . . .What’s your name? → Tên …
Đọc tiếp GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU
GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)
GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU) Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is . . . . . . . . . . . . . .What’s your name? → Tên của mình là . …
Đọc tiếp GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)
UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY
1. Chào bạn. Mình là …. => Hello. I’m …. Xin chào ….. Mình là …….. => Hi, ….. I’m …… 2. Rất vui được gặp bạn. => Nice to meet you. Mình cũng vậy. => Nice to meet you, too. 3. Bạn khỏe không? => How are you? Mình …
Đọc tiếp UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY
