UNIT 17: IN THE CITY 1. Biển báo này nói gì? → What does it say? Nó nói “rẽ trái”. → It says “turn left”. 2. Biển báo này nói gì? → What does it say? Nó nói “dừng lại”. → It says “stop”. 3. Làm thế nào để đến rạp chiếu phim? → How …
Đọc tiếp UNIT 17: IN THE CITY
Danh mục:Lớp 4
UNIT 16: WEATHER
UNIT 16: WEATHER 1. Thời tiết hôm qua thế nào? → What was the weather like yesterday? Trời nắng. → It was sunny. 2. Thời tiết ở Huế cuối tuần trước thế nào? → What was the weather like in Hue last weekend? Trời mưa. → It was rainy. 3. Thời tiết hôm nay thế …
Đọc tiếp UNIT 16: WEATHER
UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKENDS
UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKENDS 1. Anh ấy đi đâu vào thứ Bảy? → Where does he go on Saturdays? Anh ấy đến trung tâm thể thao. → He goes to the sports centre. 2. Cô ấy đi đâu vào chủ nhật? → Where does she go on Sundays? Cô ấy …
Đọc tiếp UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKENDS
UNIT 14: DAILY ACTIVITIES
UNIT 14: DAILY ACTIVITIES Bạn xem TV khi nào? → When do you watch TV? Mình xem TV vào buổi tối. → I watch TV in the evening. Bạn đọc sách khi nào? → When do you read books? Mình đọc sách vào buổi chiều. → I read books in the afternoon. Bạn …
Đọc tiếp UNIT 14: DAILY ACTIVITIES
UNIT 13: APPEARANCE
UNIT 13: APPEARANCE Anh ấy trông như thế nào? → What does he look like? Anh ấy cao. Anh ấy có mái tóc ngắn và khuôn mặt tròn. → He’s tall. He has short hair and a round face. Cô ấy trông như thế nào? → What does she look like? Cô ấy gầy …
Đọc tiếp UNIT 13: APPEARANCE
UNIT 12: JOBS
1. Có bao nhiêu người trong gia đình bạn? → How many people are there in your family? Có 4 người trong gia đình mình. →There are four people in my family. Bố của bạn làm nghề gì? → What does your father do? Ông ấy là một cảnh sát. → He’s a policeman. …
Đọc tiếp UNIT 12: JOBS
UNIT 11: MY HOME
1. Bạn sống ở đâu? → Where do you live? Mình sống ở đường Trần Hưng Đạo. → I live in Tran Hung Dao Street. 2. Con đường đó như thế nào? → What’s the street like? Nó là một con phố nhộn nhịp. → It’s a busy street.
UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS
1.Bạn đã ở đâu vào mùa hè năm trước? =>Where were you last summer? Mình đã ở Đà Nẵng. =>I was in Da Nang. 2. Bạn đã ở biển phải không? =>Were you at the beach? Đúng vậy =>Yes, I was. 3.Bạn đã ở sở thú vào cuối tuần trước phải …
Đọc tiếp UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS
UNIT 9: OUR SPORTS DAY
1.Khi nào là ngày hội thể thao? =>When’s your sports day? Nó vào tháng mười. =>It’s in October. 2.Ngày hội thể thao vào tháng năm phải không? =>Is your sports day in May? Đúng vậy =>Yes, it is 3.Bạn có thích thể thao không? =>Do you like sports? Có, mình thích =>Yes, I …
Đọc tiếp UNIT 9: OUR SPORTS DAY
UNIT 8: MY FAVOURITE SUBJECTS
1.Môn học yêu thích của bạn là gì? =>What’s your favourite subject? Đó là môn tiếng Anh. =>It’s English. 2.Vì sao bạn thích môn tiếng Anh? =>Why do you like it? Bởi vì mình muốn trở thành giáo viên tiếng Anh. =>Because I want to be an English teacher.
