UNIT 5: GETTING AROUND
UNIT 5: GETTING AROUND PART 2 – PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) Kí hiệu đó có nghĩa là gì? →What does that sign mean? Nó có nghĩa là […]
UNIT 5: GETTING AROUND PART 2 – PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) Kí hiệu đó có nghĩa là gì? →What does that sign mean? Nó có nghĩa là […]
PART 2 – PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) 42. Bạn đang đọc truyện tranh phải không? →Are you reading a comic book? Đúng vậy. →Yes, I am. […]
1. January /ˈʤænjʊəri/ (n): tháng 1 2. February /ˈfɛbrʊəri/ (n): tháng 2 3. March /mɑːʧ/ (n): tháng 3 4. April /ˈeɪprəl/ (n): tháng 4 5. May /meɪ/ (n): tháng 5 6. June /dʒuːn/ (n): tháng […]
1. Monday /ˈmʌndeɪ/ (n): thứ Hai 2. Tuesday /ˈtjuːzdeɪ/ (n): thứ Ba 3. Wednesday /ˈwenzdeɪ/ (n): thứ Tư 4. Thursday /ˈθɜːzdeɪ/ (n): thứ Năm 5. Friday /ˈfraɪdeɪ/ (n): thứ Sáu 6. Saturday /ˈsætədeɪ/ (n): thứ […]
1. get up /gɛt ʌp/ (v phr.): thức dậy 2. go to bed /gəʊ/ /tuː/ /bɛd/ (v phr.); đi ngủ 3. go to school /ɡəʊ tuː skuːl / (v phr.): đi học 4. have breakfast […]
1. America /əˈmerɪkə/ (n): nước Mỹ 2. Australia /ɒsˈtreɪ.li.ə/ (n): nước Úc 3. Britain /ˈbrɪt.ən/ (n): đảo Anh (gồm vương quốc Anh, Scotland và Wales) 4. Japan /dʒəˈpæn/ (n): nước Nhật 5. Malaysia /məˈleɪ.zi.ə/ (n): […]
THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP) 77. Nghề nghiệp của bạn là gì? → What’s your job? Mình là học sinh. → I’m a student. 78. Nghề nghiệp của cô ấy là gì? → […]
1. May /meɪ/ (n): tháng Năm 2. June /ʤuːn/ (n): tháng sáu 3. July /ʤu(ː)ˈlaɪ/ (n): tháng Bảy 4. August /ˈɔːgəst/ (n): tháng Tám 5. September /sɛpˈtɛmbə/ (n): tháng Chín 6. October /ɒkˈtəʊbə/ (n): tháng […]
1. IT /ˌaɪˈtiː/ (n): (viết tắt của Information Technology): môn Tin học 2. PE /ˌpiːˈiː/ (n): (viết tắt của Physical Education): môn Thể dục 3. English teacher /ˈɪŋɡlɪʃ ˈtiːʧə/ (n): giáo viên dạy tiếng Anh […]
THEME 7 THE WORLD AROUND US ( THẾ GIỚI QUANH TA) 68. Bạn muốn làm gì? → What do you want to do? Mình muốn xây lâu đài cát. → I want to make […]