UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKENDS

UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKENDS   1. Anh ấy đi đâu vào thứ Bảy? → Where does he go on Saturdays?   Anh ấy đến trung tâm thể thao. → He goes to the sports centre.   2. Cô ấy đi đâu vào chủ nhật? → Where does she go on Sundays?   Cô ấy …
Đọc tiếp UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKENDS

UNIT 14: DAILY ACTIVITIES

UNIT 14: DAILY ACTIVITIES Bạn xem TV khi nào? → When do you watch TV? Mình xem TV vào buổi tối. → I watch TV in the evening.   Bạn đọc sách khi nào? → When do you read books? Mình đọc sách vào buổi chiều. → I read books in the afternoon.   Bạn …
Đọc tiếp UNIT 14: DAILY ACTIVITIES

UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS

1.Bạn đã ở đâu vào mùa hè năm trước? =>Where were you last summer? Mình đã ở Đà Nẵng. =>I was in Da Nang.     2. Bạn đã ở biển phải không? =>Were you at the beach?   Đúng vậy =>Yes, I was.   3.Bạn đã ở sở thú vào cuối tuần trước phải …
Đọc tiếp UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS

UNIT 9: OUR SPORTS DAY

1.Khi nào là ngày hội thể thao? =>When’s your sports day? Nó vào tháng mười. =>It’s in October. 2.Ngày hội thể thao vào tháng năm phải không? =>Is your sports day in May? Đúng vậy =>Yes, it is   3.Bạn có thích thể thao không? =>Do you like sports?   Có, mình thích =>Yes, I …
Đọc tiếp UNIT 9: OUR SPORTS DAY