1. at noon /æt/ /nuːn/: vào buổi trưa 2. in the afternoon /ɪn/ /ði/ /ˈɑːftəˈnuːn/: vào buổi chiều 3. in the evening /ɪn/ /ði/ /ˈiːvnɪŋ/: vào buổi tối 4. in the morning /ɪn/ /ðə/ /ˈmɔːnɪŋ/: vào buổi sáng 5. clean the floor /kliːn ðə flɔː/ (v phr.): lau sàn nhà 6. help with the …
Đọc tiếp UNIT 14: DAILY ACTIVITIES
Danh mục:Lớp 4
UNIT 13: APPEARANCE
1. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 2. short /ʃɔːt/ (adj): thấp, ngắn 3. slim /slɪm/ (adj): gầy 4. small /smɔːl/ (adj): nhỏ 5. eyes /aɪz/ (n): đôi mắt 6. face /feɪs/ (n): khuôn mặt 7. hair /heə(r)/ (n): tóc 8. long /lɒŋ/ (adj): dài 9. round /raʊnd/ (adj): tròn 10. tall /tɔːl/ (adj): cao …
Đọc tiếp UNIT 13: APPEARANCE
UNIT 6: OUR SCHOOL FACILITIES
1.Trường của bạn ở đâu? => Where’s your school? Trường của mình ở thành phố. => It’s in the city. 2.Có bao nhiêu tòa nhà trong trường bạn? => How many buildings are there at your school? Có 3 tòa nhà trong trường mình. => There are three buildings. 3. Có bao nhiêu …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR SCHOOL FACILITIES
UNIT 6: OUR SCHOOL FACILITIES
1. city /ˈsɪti/ (n): thành phố 2. mountains /ˈmaʊntənz/ (n): núi, dãy núi 3. town /taʊn/ (n): thị trấn 4. village /ˈvɪlɪdʒ/ (n): ngôi làng 5. building /ˈbɪldɪŋ/ (n): tòa nhà 6. computer /kəmˈpjuːtə(r)/ (n): máy vi tính 7. room /ruːm/ (n): căn phòng 8. garden /ˈɡɑːdn/ (n): khu vườn 9. playground /ˈpleɪɡraʊnd/: sân chơi
UNIT 5: THINGS WE CAN DO
1.Bạn có thể đạp xe không? =>Can you ride a bike? Có, mình có thể. =>Yes, I can. 2.Anh ấy có thể bơi không? =>Can he swim? Không, anh ấy không thể. Nhưng anh ấy có thể chơi cầu lông. =>No, he can’t, but he can play badminton 3. Cô ấy có thể …
Đọc tiếp UNIT 5: THINGS WE CAN DO
UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY
1.Khi nào là sinh nhật của bạn? =>When’s your birthday? Sinh nhật của mình vào tháng năm. =>It’s in May. 2.Bạn muốn ăn gì? =>What do you want to eat? Mình muốn ăn một ít bánh. =>I want some cake. 3.Bạn muốn uống gì? =>What do you want to drink? Mình muốn uống …
Đọc tiếp UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY
UNIT 1: MY FRIENDS
PHẦN 2: MẪU CÂU THỰC HÀNH GIAO TIẾP UNIT 1: MY FRIENDS 1.Xin chào. Mình tên là Alex Tên của bạn là gì? =>Hello. My name is Alex. What’s your name? Mình tên là Anna =>My name is Anna. 2. Bạn đến từ đâu? => Where are you from? Mình đến từ Việt Nam. …
Đọc tiếp UNIT 1: MY FRIENDS
UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY
1. January /ˈʤænjʊəri/ (n): tháng 1 2. February /ˈfɛbrʊəri/ (n): tháng 2 3. March /mɑːʧ/ (n): tháng 3 4. April /ˈeɪprəl/ (n): tháng 4 5. May /meɪ/ (n): tháng 5 6. June /dʒuːn/ (n): tháng 6 7. July /dʒʊˈlaɪ/: tháng 7 8. August /ˈɔːɡəst/: tháng 8 9. September /sepˈtembə/: tháng 9 10. October /ɒkˈtəʊbə/(n): tháng …
Đọc tiếp UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY
UNIT 3: MY WEEK
1. Monday /ˈmʌndeɪ/ (n): thứ Hai 2. Tuesday /ˈtjuːzdeɪ/ (n): thứ Ba 3. Wednesday /ˈwenzdeɪ/ (n): thứ Tư 4. Thursday /ˈθɜːzdeɪ/ (n): thứ Năm 5. Friday /ˈfraɪdeɪ/ (n): thứ Sáu 6. Saturday /ˈsætədeɪ/ (n): thứ Bảy 7. Sunday /ˈsʌndeɪ/ (n): Chủ Nhật 8. do housework /duː haʊs wɜːk/ (v phr.): làm việc nhà 9. listen …
Đọc tiếp UNIT 3: MY WEEK
UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES
1. get up /gɛt ʌp/ (v phr.): thức dậy 2. go to bed /gəʊ/ /tuː/ /bɛd/ (v phr.); đi ngủ 3. go to school /ɡəʊ tuː skuːl / (v phr.): đi học 4. have breakfast /hæv/ /ˈbrɛkfəst/ (v phr.): ăn sáng 5. have lunch /hæv/ /lʌnʧ/ (v phr.): ăn trưa 6. have dinner /hæv/ /ˈdɪnə/ …
Đọc tiếp UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES
