UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS
1. beach /biːtʃ/ (n): bãi biển 2. campsite /ˈkæmpsaɪt/ (n): khu cắm trại 3. countryside /ˈkʌntrisaɪd/ (n): vùng nông thôn 4. Bangkok /bæŋˈkɒk/: thành phố Băng-cốc (Thủ đô Thái Lan) 5. London /ˈlʌn.dən/ thành phố […]
1. beach /biːtʃ/ (n): bãi biển 2. campsite /ˈkæmpsaɪt/ (n): khu cắm trại 3. countryside /ˈkʌntrisaɪd/ (n): vùng nông thôn 4. Bangkok /bæŋˈkɒk/: thành phố Băng-cốc (Thủ đô Thái Lan) 5. London /ˈlʌn.dən/ thành phố […]
1. Art /ɑːt/ (n): môn mĩ thuật 2. English /ˈɪŋglɪʃ/ (n): môn Tiếng Anh 3. History and geography /ˈhɪs.tər.i ænd dʒiˈɒɡ.rə.fi/ (n): môn Lịch sử và Địa lý 4. Maths /mæθs/ (n): môn toán 5. […]
THEME 6 SPORTS AND LEISURE (THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ) 61. Bạn có thể làm gì ? → What can you do? Mình có thể . . . . . . . . → […]
1. road /rəʊd/ (n): con đường 2. noisy /ˈnɔɪzi/ (adj): ồn ào 3. street /striːt/ (n): con phố 4. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 5. busy /ˈbɪzi/ (adj): bận rộn, đông đúc 6. quiet /ˈkwaɪət/ […]
THEME 5 TIME ( THỜI GIAN) 50. Bây giờ là mấy giờ ? → What time is it? Bây giờ là . . .( 7 giờ tối ) → It’s . . . .( […]
THEME 4 CLOTHES ( QUẦN ÁO) 39. Áo phông/ áo sơ mi của bạn màu gì? →What color is your T-shirt / shirt? Nó màu . . . . . . . . . […]
UNIT 3: WEATHER 32. Thời tiết hôm nay như thế nào? →What’s the weather like today? Hôm nay trời có nắng. → It’s sunny. 33. Bạn có muốn đi dã ngoại với mình […]
UNIT 2 WHAT I CAN DO 24. Bạn có thể làm gì? → What can you do? Mình có thể hát. →I can sing. 25. Bạn có thể làm gì? → What can […]
GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU) Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is . . . […]
1. actor /ˈæktə(r)/ (n): nam diễn viên 2. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 3. nurse /nɜːs/ (n): y tá 4. office worker /ˈɒfɪs ˈwɜːkə/ (n): nhân viên văn phòng 5. policeman /pəˈliːsmən/ (n): công an […]