UNIT 1: MY FRIENDS

1. America /əˈmerɪkə/ (n): nước Mỹ 2. Australia /ɒsˈtreɪ.li.ə/ (n): nước Úc 3. Britain /ˈbrɪt.ən/ (n): đảo Anh (gồm vương quốc Anh, Scotland và Wales) 4. Japan /dʒəˈpæn/ (n): nước Nhật 5. Malaysia /məˈleɪ.zi.ə/ (n): nước Ma-lai-xi-a 6. Singapore /ˌsɪŋ.əˈpɔːr/ (n): nước Sing-ga-po 7. Thailand /ˈtaɪ. lænd/ (n): nước Thái Lan 8. Viet Nam /ˌvjetˈnæm/ …
Đọc tiếp UNIT 1: MY FRIENDS

THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP)

THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP) 77. Nghề nghiệp của bạn là gì? → What’s your job?   Mình là học sinh. → I’m a student.   78. Nghề nghiệp của cô ấy là gì? → What’s her job?   Cô ấy là y tá.Cô ấy giúp đỡ bệnh nhân. → She’s a nurse.She helps sick …
Đọc tiếp THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP)

UNIT 9: OUR SPORT DAYS

1. May /meɪ/ (n): tháng Năm 2. June /ʤuːn/ (n): tháng sáu 3. July /ʤu(ː)ˈlaɪ/ (n): tháng Bảy 4. August /ˈɔːgəst/ (n): tháng Tám 5. September /sɛpˈtɛmbə/ (n): tháng Chín 6. October /ɒkˈtəʊbə/ (n): tháng Mười 7. November /nəʊˈvembə(r)/ (n): tháng Mười một 8. December /dɪˈsɛmbə/ (n): tháng Mười hai 9. sports day /spɔːts/ /deɪ/: …
Đọc tiếp UNIT 9: OUR SPORT DAYS

UNIT 8: MY FAVOURITE SUBJECTS

1. IT /ˌaɪˈtiː/ (n): (viết tắt của Information Technology): môn Tin học 2. PE /ˌpiːˈiː/ (n): (viết tắt của Physical Education): môn Thể dục 3. English teacher /ˈɪŋɡlɪʃ ˈtiːʧə/ (n): giáo viên dạy tiếng Anh 4. painter /ˈpeɪntə(r)/ (n): họa sĩ 5. Maths teacher /mæθs ˈtiːʧə/ (n): giáo viên dạy Toán 6. because /bɪˈkəz/: bởi …
Đọc tiếp UNIT 8: MY FAVOURITE SUBJECTS

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( THẾ GIỚI QUANH TA)

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( THẾ GIỚI QUANH TA) 68. Bạn muốn làm gì? → What do you want to do?   Mình muốn xây lâu đài cát. → I want to make a sandcastle.   69. Bạn muốn làm gì? → What do you want to do?   Mình muốn . . …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US ( THẾ GIỚI QUANH TA)

UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS

1. beach /biːtʃ/ (n): bãi biển 2. campsite /ˈkæmpsaɪt/ (n): khu cắm trại 3. countryside /ˈkʌntrisaɪd/ (n): vùng nông thôn 4. Bangkok /bæŋˈkɒk/: thành phố Băng-cốc (Thủ đô Thái Lan) 5. London /ˈlʌn.dən/ thành phố Luân-đôn (hủ đô nước Anh) 6. Sydney /ˈsɪd.ni/: Thành phố Xít-ni 7. Tokyo /ˈtəʊ.ki.əʊ/ thành phố Tô-ky-ô (Thủ đô nước …
Đọc tiếp UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS

UNIT 7: OUR TIMETABLE

1. Art /ɑːt/ (n): môn mĩ thuật 2. English /ˈɪŋglɪʃ/ (n): môn Tiếng Anh 3. History and geography /ˈhɪs.tər.i ænd dʒiˈɒɡ.rə.fi/ (n): môn Lịch sử và Địa lý 4. Maths /mæθs/ (n): môn toán 5. Music /ˈmjuːzɪk/ (n): âm nhạc, môn Âm nhạc 6. Science /ˈsaɪəns/ (n): môn Khoa học 7. Vietnamese /ˌvjet.nəˈmiːz/ (n): môn …
Đọc tiếp UNIT 7: OUR TIMETABLE

THEME 6 SPORTS AND LEISURE (THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ)

THEME 6 SPORTS AND LEISURE (THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ) 61. Bạn có thể làm gì ? → What can you do?   Mình có thể . . . . . . . . → I can . . . . . . . . . .   62. Bạn có thể chơi cầu lông …
Đọc tiếp THEME 6 SPORTS AND LEISURE (THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ)

UNIT 11: MY HOME

1. road /rəʊd/ (n): con đường 2. noisy /ˈnɔɪzi/ (adj): ồn ào 3. street /striːt/ (n): con phố 4. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 5. busy /ˈbɪzi/ (adj): bận rộn, đông đúc 6. quiet /ˈkwaɪət/ (adj): trật tự, yên tĩnh 7. parents /ˈpeərənts/ (n): cha mẹ, phụ huynh 8. live /lɪv/ (v): sống 9. flat …
Đọc tiếp UNIT 11: MY HOME