UNIT 12. JOBS (Nghề nghiệp)
1. job /dʒɒb/ (n): nghề nghiệp 2. cook /kʊk/ (n): đầu bếp 3. doctor /ˈdɒktə(r)/ (n): bác sĩ 4. driver /ˈdraɪvə(r)/ (n): tài xế 5. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 6. nurse /nɜːs/ (n): y […]
1. job /dʒɒb/ (n): nghề nghiệp 2. cook /kʊk/ (n): đầu bếp 3. doctor /ˈdɒktə(r)/ (n): bác sĩ 4. driver /ˈdraɪvə(r)/ (n): tài xế 5. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 6. nurse /nɜːs/ (n): y […]
Task 1. Listen and read. It’s right up my street! Mai: Check out this book, Phuc. ‘My Mini Guide to Dog Training’. Phuc: Sounds great! Max’ll like it too. Last weekend we learnt some tricks. I love […]
Listening a a. Listen to a phone call between two teenagers. Choose the correct answer. Beth and Tom are friends Sister and brother Phương pháp giải: Bài nghe: Beth: Hi, Tom! How are you? (Chào Tom! […]
Listening 1. Listen and match. Bài nghe: My name is Chris. I live in a big apartment in the city. It’s great. It has a small balcony, a gym and a nice pool. My […]
1. road /rəʊd/ (n): con đường 2. noisy /ˈnɔɪzi/ (adj): ồn ào 3. street /striːt/ (n): con phố 4. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 5. busy /ˈbɪzi/ (adj): bận rộn, đông đúc 6. quiet /ˈkwaɪət/ […]
UNIT 8: THE WORLD AROUND US VOCABULARY (TỪ VỰNG) 1 campsite (n) /ˈkæmpsaɪt/ Khu cắm trại 2 canyon (n) /ˈkænjən/ Hẻm núi 3 cave (n) /keɪv/ Hang động 4 hiking (n) /ˈhaɪkɪŋ/ […]
UNIT 10: AT THE ZOO 1. zoo /zuː/: sở thú 2. zebra /ˈzebrə/: con ngựa vằn 3. zebu /ˈziːbuː/: con bò u 4. like /laɪk/: thích
Unit 6 CLOTHES ( Trang phục) (Tình huống thực hành giao tiếp giữa mẹ và con đang mua sắm tại cửa hàng thời trang gồm 2 câu 54 và 55) 54. Con muốn mua món […]
THEME 6 TIME (THỜI GIAN) 57. Tiết học tiếng Anh của bạn học lúc mấy giờ? →What time is your English lesson? Tiết học tiếng Anh học lúc . . .( 7 pm ) […]
ENGLISH TYPE PRONUNCIATION VIETNAMESE 1. tour guide (n) /tʊr ɡaɪd/ Hướng dẫn viên du lịch 2. stadium (n) /ˈsteɪdiəm/ Sân vận động 3. flight (n) /flaɪt/ Chuyến bay 4. historic (adj) /hɪˈstɔːrɪk/ […]