Unit 12 Life On Other Planets ( cuộc sống ở các hành tinh khác)
Unit 12 Life On Other Planets ( cuộc sống ở các hành tinh khác) 1 adventure (n) /əd’ventʃə/ cuộc phiêu lưu 2 crew /kru:/ đội, nhóm 3 planet (n) /’plænɪt/ hành tinh […]
Unit 12 Life On Other Planets ( cuộc sống ở các hành tinh khác) 1 adventure (n) /əd’ventʃə/ cuộc phiêu lưu 2 crew /kru:/ đội, nhóm 3 planet (n) /’plænɪt/ hành tinh […]
1.Write a short paragraph (60-80 words) about your favourite festival. – Use the following questions as cues: What is the name of the festival? / When does it occur? / Where does it take place? […]
THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) 83. Bố của bạn làm nghề gì? → What does your father do? Bố của mình là . . . . . . . . →He’s . . […]
What can you do to protect the environment? – What are environmental problems in VietNam nowadays? – What should people do? – What can you do as a student to help the […]
1. May /meɪ/ (n): tháng Năm 2. June /ʤuːn/ (n): tháng sáu 3. July /ʤu(ː)ˈlaɪ/ (n): tháng Bảy 4. August /ˈɔːgəst/ (n): tháng Tám 5. September /sɛpˈtɛmbə/ (n): tháng Chín 6. October /ɒkˈtəʊbə/ (n): tháng […]
1. IT /ˌaɪˈtiː/ (n): (viết tắt của Information Technology): môn Tin học 2. PE /ˌpiːˈiː/ (n): (viết tắt của Physical Education): môn Thể dục 3. English teacher /ˈɪŋɡlɪʃ ˈtiːʧə/ (n): giáo viên dạy tiếng Anh […]
1. book /bʊk/ (n): quyển sách 2. eraser /ɪˈreɪzə(r)/ (n): cục tẩy, cục gôm 3. notebook /ˈnəʊtbʊk/ (n): sổ ghi chép, vở ghi 4. pen /pen/ (n): bút mực 5. pencil /ˈpensl/ (n): bút chì […]
THEME 7 THE WORLD AROUND US 69. Bạn từ đâu đến? → Where are you from? Mình đến từ Việt Nam. → I’m from Vietnam. 70. Bạn là người Việt Nam phải không? […]
THEME 7 THE WORLD AROUND US ( THẾ GIỚI QUANH TA) 68. Bạn muốn làm gì? → What do you want to do? Mình muốn xây lâu đài cát. → I want to make […]
THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 4,5,6 31. Grow up /ɡroʊ/ /ʌp/ (v) ; lớn lên , trưởng thành 32. So (conj) /soʊ/ : vì vậy , vì thế 33. What about […]