Recent Posts

  • UNIT 19: OUTDOOR ACTIVITIES

    1. outdoor activities /ˈaʊtdɔːr ækˈtɪvɪtiz/: (số nhiều) những hoạt động ngoài trời 2. cycling /ˈsaɪklɪŋ/ (v, n): đạp xe 3. flying a kite /ˈflaɪɪŋ ə kaɪt/ (v phr.): thả diều 4. painting /ˈpeɪntɪŋ/ (v): vẽ […]

     
  • UNIT 18. PLAYING AND DOING

    1. dancing /ˈdɑːnsɪŋ/ (v,n): nhảy múa 2. drawing a picture /ˈdrɔːɪŋ ə ˈpɪktʃər/: vẽ tranh 3. listening to music /ˈlɪsnɪŋ tuː ˈmjuːzɪk/ (v): nghe nhạc 4. playing basketball /ˈpleɪɪŋ ˈbeɪsbɔːl/ (v phr.): chơi bóng rổ […]

     
  • UNIT 17: OUR TOYS

    1. bus /bʌs/ (n): xe buýt 2. car /kɑː(r)/ (n): xe ô tô 3. kite /kaɪt/ (n): con diều 4. plane /pleɪn/ (n): máy bay 5. ship /ʃɪp/ (n): tàu thủy 6. teddy bear /ˈtɛdi […]

     
  • UNIT 16: MY PETS

    1. bird /bɜːd/ (n): con chim 2. cat /kæt/ (n): con mèo 3. dog /dɒɡ/ (n): con chó 4. goldfish /ˈɡoʊld.fɪʃ/ (n): con cá vàng 5. parrot /ˈpærət/ (n): con vẹt 6. rabbit /ˈræbɪt/ (n): […]

     
  • UNIT 15: AT THE DINING TABLE

    1. bean /biːn/ (n): đậu 2. bread /bred/ (n): bánh mì 3. chicken /ˈtʃɪkɪn/ (n): con gà, thịt gà 4. egg /eɡ/ (n): trứng 5. fish /fɪʃ/ (n): cá 6. juice /dʒuːs/ (n): nước ép […]

     
  • UNIT 14. MY BEDROOM

    1. bed /bed/ (n): cái giường 2. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 3. desk /desk/ (n): cái bàn (thường là bàn học, bàn làm việc) 4. door /dɔː(r)/ (n): cửa ra vào 5. new /njuː/ […]

     
  • UNIT 13. MY HOUSE

    1. bathroom /ˈbɑːθruːm/ (n): phòng tắm 2. bedroom /ˈbedruːm/ (n): phòng ngủ 3. chair /tʃeə(r)/ (n): cái ghế 4. house /haʊs/ (n): ngôi nhà 5. kitchen /ˈkɪtʃɪn/ (n): nhà bếp 6. lamp /læmp/ (n): cái […]

     
  • UNIT 16: AT HOME

    UNIT 16: AT HOME 1. wash /wɒʃ/: rửa   2. water /ˈwɔːtə/: nước   3. window /ˈwɪndəʊ/: cửa sổ   4. how many /haʊ ˈmeni/: bao nhiêu   5. bed /bed/: cái giường

     
  • UNIT 15: AT THE FOOTBALL MATCH

    UNIT 15: AT THE FOOTBALL MATCH 1. face /feɪs/: khuôn mặt 2. father /ˈfɑːðə/: bố   3. foot /fʊt/: bàn chân   4. football /ˈfʊtbɔːl/: bóng đá   5. lovely /ˈlʌv.li/: đáng yêu   6. […]

     
  • UNIT 14: IN THE TOY SHOP

    UNIT 14: IN THE TOY SHOP 1. teddy bear /ˈtedi beə/: gấu bông   2. tiger /ˈtaɪɡə/: con hổ   3. top /tɒp/: con quay   4. turtle /ˈtɜːtəl/: con rùa   5. can /kæn/: […]