UNIT 1: ENGLISH IN THE WORLD
UNIT 1: ENGLISH IN THE WORLD I. VOCABULARY 1. look up (phr v) /lʊk ʌp/: tra cứu 2. dictionary (n) /ˈdɪk.ʃneri/: từ điển 3. native language (n phr) /ˈneɪ.tɪvˈlæŋ.ɡwɪdʒ/: tiếng bản ngữ […]
UNIT 1: ENGLISH IN THE WORLD I. VOCABULARY 1. look up (phr v) /lʊk ʌp/: tra cứu 2. dictionary (n) /ˈdɪk.ʃneri/: từ điển 3. native language (n phr) /ˈneɪ.tɪvˈlæŋ.ɡwɪdʒ/: tiếng bản ngữ […]
THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP) 77. Nghề nghiệp của bạn là gì? → What’s your job? Mình là học sinh. → I’m a student. 78. Nghề nghiệp của cô ấy là gì? → […]
UNIT 8 FOOD (THỨC ĂN) 70. Có môt củ hành phải không? → Is there an onion ? Đúng vậy . → Yes, there is. 71. Có một quả chanh trong tủ lạnh […]
1. art room /ɑːt ruːm/ (n): phòng mĩ thuật 2. classroom /ˈklɑːsruːm/ (n): lớp học 3. computer room /kəmˈpjuːtə/ /ruːm/ (n): phòng máy tính 4. gym /dʒɪm/ (n): phòng thể chất 5. library /ˈlaɪbreri// (n): […]
1. cook /kʊk/ (v): nấu ăn 2. dance /dɑːns/ (v): nhảy 3. draw /drɔː/ (v): vẽ 4. paint /peɪnt/ (v): vẽ bằng cọ 5. run /rʌn/ (v): chạy 6. sing /sɪŋ/ (v): hát 7. swim […]
1. ear /ɪə(r)/ (n): cái tai 2. hair /heə(r)/ (n): tóc 3. eye /aɪ/ (n): con mắt 4. face /feɪs/ (n): khuôn mặt 5. hand /hænd/ (n): bàn tay 6. mouth /maʊθ/ (n): miệng 7. […]
1. friend /frend/ (n): bạn bè 2. teacher /ˈtiːtʃə(r)/ (n): giáo viên 3. it /ɪt/ (pronoun): nó, cái đó… 4. this /ðɪs/: đây (dùng với danh từ số ít) 5. that /ðæt/: kia (dùng với […]
1. name /neɪm/ (n): tên 2. old /əʊld/ (adj): già, cũ 3. what /wɒt/: cái gì (dùng để hỏi thông tin về người, vật) 4. my /maɪ/: của tôi/tớ/anh/chị… 5. your /jɔː(r)/: của bạn/cậu/em… 6. […]
1. hello /həˈləʊ/: Xin chào 2. hi /haɪ/: Chào 3. fine /faɪn/ (adj): khỏe, tốt, ổn 4. how /haʊ/: như thế nào, bằng cách nào 5. Goodbye /ˌɡʊdˈbaɪ/: tạm biệt 6. Bye /baɪ/: tạm biệt […]
1. one /wʌn/: số 1 2. two /tuː/: số 2 3. three /θriː/: số 3 4. four /fɔː(r)/: số 4 5. five /faɪv/: số 5 6. six /sɪks/: số 6 […]