UNIT 3: AT THE STREET MARKET
UNIT 3: AT THE STREET MARKET 1. apple /ˈæpəl/: quả táo 2. bag /bæɡ/: cái túi 3. can /kæn/: lon (đồ uống) 4. hat /hæt/: cái mũ 5. this /ðɪs/: đây, […]
UNIT 3: AT THE STREET MARKET 1. apple /ˈæpəl/: quả táo 2. bag /bæɡ/: cái túi 3. can /kæn/: lon (đồ uống) 4. hat /hæt/: cái mũ 5. this /ðɪs/: đây, […]
UNIT 1 ANIMALS 13. Đây là con gì? → What’s this ? Nó là một con khỉ. → It’s a monkey. 14. Đó là con gì? →What’s that? Nó là một con […]
Unit 4: Disasters 1. Typhoon /taɪˈfuːn/ : bão nhiệt đới 2. Drought /draʊt/: hạn hán 3. Flood /flʌd/: lũ lụt 4. Landslide /ˈlændslaɪd/: sạt lở đất 5. Earthquake /ˈɜːrθkweɪk/: động đất […]
UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc) 1. famous /ˈfeɪməs/ (adj): nổi tiếng 2.traditional music /trəˈdɪʃənl ˈmjuːzɪk/ (n.phr): âm nhạc truyền thống 3.talented /ˈtæləntɪd/ (adj): tài năng 4.pop singer /pɒp ˈsɪŋə/ (n.phr): ca […]
Unit 2. Humans and the environment 1.green living /griːn ˈlɪvɪŋ/ (n.phr): sống xanh 2.improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện 3.attend /əˈtend/ (v): tham dự 4.set up /set ʌp/ (phr.v): thành lập 5.encourage […]
UNIT 4 FESTIVAL AND FREE TIME ( Lễ hội và thời gian rảnh rỗi) 1. Always ( adv) /ˈɑːl.weɪz/ : Luôn luôn 2. Never (adv) /ˈnev.ɚ/ : không bao giờ 3. Often (adv) […]
UNIT 6: NATURAL WONDERS I. VOCABULARY 1. accessible (adj) /əkˈsesəbl/: có thể tới được, dễ tiếp cận 2. deer (n) /dɪr/ con nai 3. explore (v) /ɪkˈsplɔːr/: khám phá 4. float (v) […]
Unit 2. Humans and the environment 1.green living /griːn ˈlɪvɪŋ/ (n.phr): sống xanh 2.improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện 3.attend /əˈtend/ (v): tham dự 4.set up /set ʌp/ (phr.v): thành lập 5.encourage […]
UNIT 2: IN THE DINING ROOM 1. cake /keɪk/: bánh 2. car /kɑː/: xe ô tô 3. cat /kæt/: con mèo 4. cup /kʌp/: cái cốc 5. have /hæv/: có
UNIT 1: IN THE SCHOOL PLAYGROUND 1. ball /bɔːl/: quả bóng 2. bike /baɪk/: xe đạp 3. book /bʊk/: quyển sách 4. hi /haɪ/: xin chào 5. bye /baɪ/: tạm biệt