UNIT 6: EDUCATION
UNIT 6: EDUCATION I.VOCABULARY No Words Class Transcription Meaning 1 essay /ˈeseɪ/ Bài tiểu luận 2 project /ˈprɒdʒekt/ Đề án, dự án 3 homework /ˈhəʊmwɜːrk/ Bài tập về nhà 4 book report […]
UNIT 6: EDUCATION I.VOCABULARY No Words Class Transcription Meaning 1 essay /ˈeseɪ/ Bài tiểu luận 2 project /ˈprɒdʒekt/ Đề án, dự án 3 homework /ˈhəʊmwɜːrk/ Bài tập về nhà 4 book report […]
CÂU NÓI GIAO TIẾP THEO TỪNG CHỦ ĐỀ LỚP 1 1. Chào bạn , Mình tên là . . . . . . . . . . . .Tên của bạn là gì? → Hello,My […]
UNIT 9: IN THE SHOP 1. clocks /klɒks/: cái đồng hồ 2. locks /lɒks/: ổ khóa 3. mops /mɒps/: cây lau nhà 4. pots /pɒts/: cái nồi
PART 2 – PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) 59. Cô ấy là ai? →Who’s she? Cô ấy là chị gái của mình. →She is my sister. 60. […]
1. city /ˈsɪti/ (n): thành phố 2. mountains /ˈmaʊntənz/ (n): núi, dãy núi 3. town /taʊn/ (n): thị trấn 4. village /ˈvɪlɪdʒ/ (n): ngôi làng 5. building /ˈbɪldɪŋ/ (n): tòa nhà 6. computer /kəmˈpjuːtə(r)/ (n): […]
1. food (n) /fuːd/ : thức ăn, thực phẩm 2. drink (n)/(v) /drɪŋk/ : đồ uống/uống 3. rice (n) /raɪs/ : gạo, cơm 4. pork (n) /pɔːk/ : thịt heo (thịt lợn) 5. beef (n) […]
UNIT 5: INVENTIONS (NHỮNG PHÁT MINH) 1. invention /ɪnˈvenʃn/ (n): sáng chế 2. computer hardware /kəmˈpjuːtə ˈhɑːdweə/ (n.phr): phần cứng máy tính 3. useful /ˈjuːs.fəl/ (adj): hữu ích 4. allow someone to […]
UNIT 8: IN THE PARK 1. hair /heə/: tóc 2. hand /hænd/: bàn tay 3. head /hed/: đầu 4. horse /hɔːs/: con ngựa 5. your /jɔː/: của bạn 6. touch […]
UNIT 5: AROUND TOWN A. VOCABULARY (TỪ VỰNG) 1. changing room (n) /ˈtʃeɪndʒɪŋ ruːm/: Phòng thay đồ 2. customer (n) /ˈkʌstəmər/: Khách hàng 3. extra large (n) /ˈekstrə lɑːrdʒ/: Rất lớn 4. […]
Unit 5: Science and technology 1. Storage /ˈstɔːrɪdʒ/: bộ nhớ, sự lưu trữ 2. Weight /weɪt/: trọng lượng, cân nặng 3. Screen /skriːn/: màn hình 4. Inch /ɪntʃ/: inch ( đơn vị […]