UNIT 5: GETTING AROUND
UNIT 5: GETTING AROUND PART 2 – PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) Kí hiệu đó có nghĩa là gì? →What does that sign mean? Nó có nghĩa là […]
UNIT 5: GETTING AROUND PART 2 – PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) Kí hiệu đó có nghĩa là gì? →What does that sign mean? Nó có nghĩa là […]
Topic: Talk about your school things and your favorite subject Hello teacher and everyone. My name is … I’m… years old. I’m a student. I go to…………..primary school and I’m in […]
UNIT 7: IN THE GARDEN 1. garden /ˈɡɑːdən/: khu vườn 2. gate /ɡeɪt/: cổng 3. girl /ɡɜːl/: bé gái 4. goat /ɡəʊt/: con dê
PART 2 – PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) 42. Bạn đang đọc truyện tranh phải không? →Are you reading a comic book? Đúng vậy. →Yes, I am. […]
UNIT 6: IN THE CLASSROOM 1. bell /bel/: cái chuông 2. pen /pen/: cái bút mực 3. pencil /ˈpensəl/: cái bút chì 4. red /red/: màu đỏ
UNIT 5: AT THE FISH AND CHIP SHOP 1. chicken /ˈtʃɪkɪn/: thịt gà 2. chips /tʃɪps/: khoai tây chiên 3. fish /fɪʃ/: cá 4. milk /mɪlk/: sữa 5. like /laɪk/: thích
1. music (n) /ˈmjuːzɪk/ : âm nhạc 2. classical music (n) /ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ : nhạc cổ điển 3. folk music (n) /ˈfəʊk ˈmjuːzɪk/ : nhạc dân gian 4. pop music (n) /ˈpɒp ˈmjuːzɪk/ : nhạc […]
UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN) 1. volunteering activities /ˌvɒlənˈtɪərɪŋ ækˈtɪvɪtiz/ (n.phr): hoạt động tình nguyện 2. community development /kəˈmjuːnɪti dɪˈvɛləpmənt/ (n.phr): trung tâm phát triển cộng […]
UNIT 4: IN THE BEDROOM 1. desk /desk/: bàn học 2. dog /dɒɡ/: con chó 3. door /dɔː/: cái cửa 4. duck /dʌk/: con vịt 5. near /nɪə/: gần 6. […]
Hello teacher and every one, ( Xin chào thầy cô và các bạn ) My name is . . . . . . . . . . . . ( Mình tên là …) […]