Từ Vựng Lớp 6 UNIT 6: COMMUNITY SERVICES
UNIT 6: COMMUNITY SERVICES 1 bus station (n) /ˈbʌs steɪʃn/ Bến xe buýt 2 hospital (n) /ˈhɑːspɪtl/ Bệnh viện 3 library (n) /ˈlaɪbreri/ Thư viện 4 police station (n) /pəˈliːs steɪʃn/ Đồn cảnh sát 5 […]
UNIT 6: COMMUNITY SERVICES 1 bus station (n) /ˈbʌs steɪʃn/ Bến xe buýt 2 hospital (n) /ˈhɑːspɪtl/ Bệnh viện 3 library (n) /ˈlaɪbreri/ Thư viện 4 police station (n) /pəˈliːs steɪʃn/ Đồn cảnh sát 5 […]
UNIT 9: IN THE GROCERY STORE 1. yogurt /ˈjɒɡət/: sữa chua 2. yams /jæmz/: khoai sọ 3. yo-yo /ˈjəʊjəʊ/: đồ chơi yo-yo 4. want /wɒnt/: muốn 5. some /sʌm/: một ít […]
1. close /kləʊs/ (v): đóng 2. come /kʌm/ (v): đến 3. come in /kʌm ɪn/ (v phr.) đi vào 4. go /ɡəʊ/ (v): đi 5. go out /gəʊ aʊt/ (v phr.) đi ra 6.sit /sɪt/ […]
1. cook /kʊk/ (v): nấu ăn 2. draw /drɔː/ (v): vẽ tranh 3. play the guitar /pleɪ ðə gɪˈtɑː/ (v phr.): chơi đàn ghi-ta 4. play the piano /pleɪ ðə pɪˈænəʊ/ (v phr.): chơi đàn […]
UNIT 7: IN THE KITCHEN 1. juice /dʒuːs/: nước ép 2. jelly /ˈdʒeli/: thạch 3. jam /dʒæm/: mứt 4. please /pliːz/: làm ơn 5. here you are /hɪə juː ɑː/: của […]
Nghe và điền câu trả lời vào các câu hỏi dưới đây Đề KT Unit 1_Tiếng Anh 2 Smart Start Đề KT Unit 1_Tiếng Anh 2 Smart Start_Ma trận Đề KT Unit 1_Tiếng Anh 2 […]
1.Nó là màu gì? → What color is it ? → Nó là màu . . . . . . → It’s . . . . . . . . . . . . 2.Nó […]
1.Hôm nay là thứ mấy? →What day is it today? 2.Hôm nay là thứ . . . . →It’s . . . . 3.Ngày mai là thứ mấy ? → What day is it tomorrow? […]
CLASSROOM ACTIVITIES -hoạt động ngoài trời 1.Nó là cái gì ? → What is it ? 2.Nó là một cục tẩy. → It’s an eraser . 3.Nó là cái gì ? → What is it […]
Bài 7: Clothes (Áo quần) 1.Đây là cái áo phông của bạn phải không? → Is this your T-shirt ? 2.Không phải. → No, it isn’t. 3.Đây là cái áo sơ mi của bạn phải […]