Unit 3 Numbers ( chữ số) & Unit 4 Animals (động vật)
Unit 3 Numbers ( chữ số) & Unit 4 Animals (động vật) Bạn từ đâu đến ? → Where are you from? Mình đến từ Việt Nam. → I am from Viet Nam. […]
Unit 3 Numbers ( chữ số) & Unit 4 Animals (động vật) Bạn từ đâu đến ? → Where are you from? Mình đến từ Việt Nam. → I am from Viet Nam. […]
Unit 2 (bài 2) Shapes ( hình dạng) Nó là hình gì? →What shape is it? Nó là một hình . . . . →It’s a.. . . . . Có bao nhiêu […]
Unit 1 (bài 1) Feeling ( cảm xúc ) A: Bạn thì vui phải không? →Are you happy? B: Đúng vậy. →Yes,I am A: Bạn thì buồn phải không? →Are you sad […]
Câu thực hành giao tiếp theo từng đơn vị bài học. Getting started (bài mở đầu) Giới thiệu bản thân A: Chào bạn → Hello B: Xin chào →Hi A: Mình tên là. […]
UNIT 7:URBAN LIFE I. VOCABULARY 1. accident (n) /ˈæksɪdənt/: tai nạn 2. ban (v) /bæn/: cấm 3. crosswalk (n) /ˈkrɔːswɔːk/: lối qua đường, chỗ băng qua đường 4. encourage (v) /ɪnˈkʌrɪdʒ/: khuyến […]
UNIT 5: SCIENCE AND TECHNOLOGY I.VOCABULARY 1. Storage (n) /ˈstɔːrɪdʒ/: bộ nhớ, sự lưu trữ 2. Weight (n) /weɪt/: trọng lượng, cân nặng 3. Screen (n) /skriːn/: màn hình 4. Inch (n) […]
1. cycle round the lake (v.phr) /ˈsaɪkl raʊnd ðə leɪk/ : đạp xe quanh hồ 2. motorbike (n) /ˈməʊtəbaɪk/ : xe máy 3. cross the road (v.phr) /krɒs ðə rəʊd/ : qua đường 4. […]
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3 1. O’clock /əˈklɑːk/ : giờ đúng, giờ chẵn 2. Half past /hæf//pæst/ : 30 phút 3. Morning /ˈmɔːr.nɪŋ/ : buổi sáng 4. Afternoon […]
1. actor /ˈæktə(r)/ (n): nam diễn viên 2. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 3. nurse /nɜːs/ (n): y tá 4. office worker /ˈɒfɪs ˈwɜːkə/ (n): nhân viên văn phòng 5. policeman /pəˈliːsmən/ (n): công an […]
1. black /blæk/ (adj): màu đen 2. blue /bluː/ (adj): màu xanh dương 3. brown /braʊn/ (adj): màu nâu 4. colour /ˈkʌlə(r)/ (n): màu sắc 5. green /ɡriːn/ (adj): màu xanh lá 6. orange /ˈɒrɪndʒ/ […]