1. cozy /ˈkəʊzi/ : ấm áp, ấm cúng 2. take the photos /teɪk ðə ˈfəʊtəʊz/ : chụp hình 3. tulip festival /ˈtjuːlɪp ˈfɛstəvəl/ : lễ hội hoa tulip 4. Dutch folk dances /dʌʧ fəʊk ˈdɑːnsɪz/ : điệu nhảy dân gian người Hà Lan 5. traditional costumes /trəˈdɪʃənl ˈkɒstjuːmz/ : trang phục …
Đọc tiếp UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD
Tác giả:phuongthao
100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG)
100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG) N0 Infinitive Past Past Participle Meaning N0 Infinitive Past Past Participle Meaning 1 be was, were been thì, là, ở 51 light lighted lit thắp sáng 2 become Became become trở nên 52 lose lost lost đánh mất, lạc 3 begin Began …
Đọc tiếp 100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG)
UNIT 7: ENVIRONMENTAL PROTECTION
UNIT 7: ENVIRONMENTAL PROTECTION 1 carbon dioxide Noun /ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/ đi ô xít các bon 2 carbon footprint Noun phrase /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ dấu chân các bon 3 coral Noun /ˈkɒrəl/ san hô 4 dugong Noun /ˈdjuː.ɡɒŋ/ con cá húi, bò biển 5 ecosystem Noun /ˈiːkəʊsɪstəm/ hệ sinh thái 6 endangered species Noun phrase /ɪnˈdeɪn·dʒərd ˈspi·ʃiz/ …
Đọc tiếp UNIT 7: ENVIRONMENTAL PROTECTION
100 Động Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp
STT Infinitive Past Past Participle Meaning 1 be was, were been Thì,là,ở,bị(được) 2 become Became become Trở nên,trở thành 3 Begin Began begun Bắt đầu 4 blow Blew blown thổi 5 break Broke broken bể, làm vỡ 6 bring Brought brought mang 7 build Built built xây dựng 8 burst Burst burst …
Đọc tiếp 100 Động Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp
50 Động Từ Bất Quy Tắc Dành Cho Học Sinh Khối
STT Nguyên Thể Quá Khứ Nghĩa Tiếng Việt 1 Be Was/were Thì,là,ở,bị(được) 2 Become Became Trở nên,trở thành 3 Begin Began Bắt đầu 4 Break Broke Làm vỡ 5 Build Built Xây,xây dựng 6 Buy Bought Mua 7 Can Could Có thể 8 Catch Caught Bắt,chụp 9 Choose Chose Lựa chọn 10 Come …
Đọc tiếp 50 Động Từ Bất Quy Tắc Dành Cho Học Sinh Khối
UNIT 1 OUR NEW THINGS Lesson : 4,5,6
UNIT 1 OUR NEW THINGS ( Các đồ vật mới của chúng ta) Lesson : 4,5,6 23. School : nhà trường, ngôi trường 24. Upstairs : Tầng trên 25. Downstairs : tầng dưới 26. Wall : bức tường 27. Big : to ,lớn 28. Bright : sáng ,sáng sủa …
Đọc tiếp UNIT 1 OUR NEW THINGS Lesson : 4,5,6
UNIT 1 OUR NEW THINGS
UNIT 1 OUR NEW THINGS ( Các đồ vật mới của chúng ta) Lesson : 1,2,3 1. Classroom : lớp học, phòng học 2. Table : cái bàn ( không có ngăn kéo) 3. Computer : máy vi tính 4. Peg : cái móc ( treo áo ,mũ. . ) 5. …
Đọc tiếp UNIT 1 OUR NEW THINGS
UNIT 9: WORLD ENGLISHES
1. introduce (v) /ˌɪntrəˈdjuːs/ : giới thiệu 2. come from (v) /kʌm frɒm/ : đến từ 3. school uniform (n) /skuːl ˈjuːnɪfɔːrm/ : đồng phục trường 4. pants (n) /pænts/ : quần dài 5. T-shirt (n) /tiː ʃɜːt/ : áo phông 6. exchange student (n) /ɪksˈtʃeɪndʒ ˈstuːdnt/ : học sinh …
Đọc tiếp UNIT 9: WORLD ENGLISHES
THEME 5 TIME ( THỜI GIAN)
THEME 5 TIME ( THỜI GIAN) 50. Bây giờ là mấy giờ ? → What time is it? Bây giờ là . . .( 7 giờ tối ) → It’s . . . .( seven p.m ) 51. Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng? →What time do you get up …
Đọc tiếp THEME 5 TIME ( THỜI GIAN)
Bài Luyện Nói Chủ Đề PARTS OF BODY ( CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ)
THEME 3 PARTS OF BODY ( CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ) SPEAKING SKILL Hi / hello teacher and every one, my name is . . . . . . . . . . . . Today I would like to tell you about my parts of body I have a round face and …
Đọc tiếp Bài Luyện Nói Chủ Đề PARTS OF BODY ( CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ)
