UNIT 2 WHAT I CAN DO 24. Bạn có thể làm gì? → What can you do? Mình có thể hát. →I can sing. 25. Bạn có thể làm gì? → What can you do? Mình có thể chơi đàn piano. →I can play the piano. 26. Anh ấy có thể …
Đọc tiếp UNIT 2 WHAT I CAN DO
Tháng:Tháng 1 2023
UNIT 8: IN THE VILLAGE
UNIT 8: IN THE VILLAGE 1. village /ˈvɪlɪdʒ/: ngôi làng 2. van /væn/: xe tải nhỏ 3. volleyball /ˈvɒlibɔːl/: bóng chuyền 4. draw /drɔː/: vẽ 5. yes /jes/: vâng
UNIT 11. MY FAMILY
1. brother /ˈbrʌðə/ (n): anh/em trai 2. father /ˈfɑː.ðɚ/ (n): bố, ba 3. mother /ˈmʌð.ɚ/ (n): mẹ, má 4. sister /ˈsɪstə/ (n): chị/em gái 5. sure /ʃʊə(r)/ (adj): chắc chắn 6. eleven /ɪˈlevn/ : số 11 7. twelve /twelv/ : số 12 8. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/ : số 13 9. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/ : số 14 …
Đọc tiếp UNIT 11. MY FAMILY
Unit 3 SCHOOL ( nhà trường)
Unit 3 SCHOOL ( nhà trường) 29.Cái bút này là của bạn phải không? →Is this your pen? Đúng vậy. → Yes, it is. Cái . . . . . . . . . . . . . . . . . này là của bạn phải không? → Is this your . …
Đọc tiếp Unit 3 SCHOOL ( nhà trường)
Unit 2 FAMILY ( GIA ĐÌNH )
Unit 2 FAMILY ( GIA ĐÌNH ) Ông ấy là ai? → Who is he? Ông ấy là bố của mình. → He is my father ? Bố của bạn tên là gì ? → What’s his name ? Bố của mình tên là . . . . … → His name is . . …
Đọc tiếp Unit 2 FAMILY ( GIA ĐÌNH )
UNIT 1 MY FRIENDS ( BẠN CỦA TÔI)
UNIT 1 MY FRIENDS ( BẠN CỦA TÔI) Chữ “ Nhật Bản đánh vần như thế nào ? → How do you spell JAPAN? Nó là : J-A-P-A-N → It’s “ dây – ây – pi – ây – en “ Bạn đến từ nước Mỹ phải không ? → Are you from …
Đọc tiếp UNIT 1 MY FRIENDS ( BẠN CỦA TÔI)
GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU
Bài thực hành giao tiếp theo chủ đề từng đơn vị bài học GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is . . . .What’s your name? → Tên …
Đọc tiếp GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU
GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)
GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU) Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is . . . . . . . . . . . . . .What’s your name? → Tên của mình là . …
Đọc tiếp GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)
Theme 11 colors (màu sắc)
CÂU NÓI NÂNG CAO CHƯƠNG TRÌNH STARTER – CAMBRIDGE Theme 11 colors (màu sắc) 40.Nó là màu gì? → What color is it ? → Nó là màu . . . . . . → It’s . . . . . . . . . . . . 41.Nó là màu . . …
Đọc tiếp Theme 11 colors (màu sắc)
Theme 10 Days of the week ( các ngày trong tuần)
Theme 10 Days of the week ( các ngày trong tuần) Hôm nay là thứ mấy? →What day is it today? Hôm nay là thứ . . . . →It’s . . . . Ngày mai là thứ mấy ? → What day is it tomorrow? Ngày mai là thứ . . . …
Đọc tiếp Theme 10 Days of the week ( các ngày trong tuần)
