UNIT 11. MY FAMILY

1. brother /ˈbrʌðə/ (n): anh/em trai 2. father /ˈfɑː.ðɚ/ (n): bố, ba 3. mother /ˈmʌð.ɚ/ (n): mẹ, má 4. sister /ˈsɪstə/ (n): chị/em gái 5. sure /ʃʊə(r)/ (adj): chắc chắn   6. eleven /ɪˈlevn/ : số 11 7. twelve /twelv/ : số 12 8. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/ : số 13 9. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/ : số 14 …
Đọc tiếp UNIT 11. MY FAMILY

Unit 3       SCHOOL ( nhà trường)

Unit 3       SCHOOL ( nhà trường) 29.Cái bút này là của bạn phải không? →Is this your pen?   Đúng vậy. → Yes, it is.   Cái . . . . . . . . . . . . . . . . . này là của bạn phải không? → Is this your . …
Đọc tiếp Unit 3       SCHOOL ( nhà trường)

UNIT 1     MY FRIENDS ( BẠN CỦA TÔI)

UNIT 1     MY FRIENDS ( BẠN CỦA TÔI) Chữ “ Nhật Bản đánh vần như thế nào ? → How do you spell JAPAN?   Nó là : J-A-P-A-N → It’s “ dây – ây – pi – ây – en “   Bạn đến từ nước Mỹ phải không ? → Are you from …
Đọc tiếp UNIT 1     MY FRIENDS ( BẠN CỦA TÔI)

GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU

 Bài thực hành giao tiếp theo chủ đề từng đơn vị bài học GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU   Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is  . . . .What’s your name?   → Tên …
Đọc tiếp GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU

GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)

GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU) Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is  . . . . . . . . . . . . . .What’s your name?   → Tên của mình là . …
Đọc tiếp GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)

Theme 10       Days of the week ( các ngày trong tuần)

Theme 10       Days of the week ( các ngày trong tuần) Hôm nay là thứ mấy? →What day is it today?   Hôm nay là thứ . . . . →It’s  . . . .   Ngày mai là thứ mấy ? → What day is it tomorrow?   Ngày mai là thứ  . . . …
Đọc tiếp Theme 10       Days of the week ( các ngày trong tuần)