UNIT 11: AT THE BUS STOP 1. bus /bʌs/: xe buýt 2. run /rʌn/: chạy 3. sun /sʌn/: mặt trời 4. truck /trʌk/: xe tải 5. move /muːv/: di chuyển 6. sunny /ˈsʌni/: có nắng
Tháng:Tháng 2 2025
UNIT 10: AT THE ZOO
UNIT 10: AT THE ZOO 1. mango /ˈmæŋɡəʊ/: quả xoài 2. monkey /ˈmʌŋ.ki/: con khỉ 3. mother /ˈmʌðə/: mẹ 4. mouse /maʊs/: con chuột 5. that /ðæt/: đó, kia
