UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY

1.Khi nào là sinh nhật của bạn? =>When’s your birthday? Sinh nhật của mình vào tháng năm. =>It’s in May.   2.Bạn muốn ăn gì? =>What do you want to eat? Mình muốn ăn một ít bánh. =>I want some cake.   3.Bạn muốn uống gì? =>What do you want to drink? Mình muốn uống …
Đọc tiếp UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY

UNIT 4: MUSIC AND ARTS

1. music (n) /ˈmjuːzɪk/ : âm nhạc 2. classical music (n) /ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ : nhạc cổ điển 3. folk music (n) /ˈfəʊk ˈmjuːzɪk/ : nhạc dân gian 4. pop music (n) /ˈpɒp ˈmjuːzɪk/ : nhạc pop 5. country music (n) /ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/ : nhạc đồng quê 6. music festival (n) /ˈmjuːzɪk ˈfestɪvl/ : lễ hội …
Đọc tiếp UNIT 4: MUSIC AND ARTS

UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)

UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN) 1. volunteering activities /ˌvɒlənˈtɪərɪŋ ækˈtɪvɪtiz/ (n.phr): hoạt động tình nguyện   2. community development /kəˈmjuːnɪti dɪˈvɛləpmənt/ (n.phr): trung tâm phát triển cộng đồng   3. by chance /baɪ – tʃɑːns/ (prep.phr): tình cờ   4. advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n): quảng cáo   5. …
Đọc tiếp UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)