UNIT 10: PLANET EARTH

1. Venus (n) /ˈviːnəs/ : sao Kim   2. Mercury (n) /ˈmɜːkjəri/ : sao Thủy   3. solar system (n) /ˈsəʊlər sɪstəm/ : hệ mặt trời   4. Earth (n) /ɜːθ/ : Trái Đất   5. outer space (n) /ˈaʊtər speɪs/ : không gian vũ trụ   6. scientist (n) /ˈsaɪəntɪst/ : nhà khoa học …
Đọc tiếp UNIT 10: PLANET EARTH

UNIT 10 ENERGY SOURCES ( CÁC NGUỒN NĂNG LƯỢNG)

UNIT 10 ENERGY SOURCES ( CÁC NGUỒN NĂNG LƯỢNG) ENGLISH TYPE PRONUNCIATION VIETNAMESE 1.renewable energy n.phr /rɪˈnuːəbl ˈenərdʒi/ Năng lương tái tạo   2.non-renewable energy n.phr /ˌnɑːn rɪˈnuːəbl ˈenərdʒi/ Năng lượng không tái tạo   3. source n /sɔːrs/ Nguồn   4.pollution n /pəˈluːʃn/ Sự ô nhiễm   5.solar power n /ˌsəʊlər ˈpaʊər/ Năng lượng …
Đọc tiếp UNIT 10 ENERGY SOURCES ( CÁC NGUỒN NĂNG LƯỢNG)

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 1,2,3

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 1,2,3 1. The UK /ˌjuːˈkeɪ/ : nước Anh   2. British  /ˈbrɪt̬.ɪʃ/ : người Anh   3. The USA /ˌjuː.esˈeɪ/: nước Mỹ   4. American /əˈmer.ɪ.kən/ : người Mỹ   5. China /ˈtʃaɪ.nə/: nước Trung Quốc   6. Chinese /tʃaɪˈniːz/ : người …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 1,2,3

THEME 6 SPORTS AND LEISURE (THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ)

THEME 6 SPORTS AND LEISURE (THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ) 61. Bạn có thể làm gì ? → What can you do?   Mình có thể . . . . . . . . → I can . . . . . . . . . .   62. Bạn có thể chơi cầu lông …
Đọc tiếp THEME 6 SPORTS AND LEISURE (THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ)

UNIT 9: NATURAL DISASTERS

 UNIT 9: NATURAL DISASTERS 1 authority (n) /ɔːˈθɒrəti/ chính quyền 2 damage (n/v) /ˈdæmɪdʒ/ thiệt hại, gây tổn hại 3 destroy (v) /di’strɔi/ phá hủy 4 disaster (n) /dɪˈzɑːstə(r)/ thảm họa 5 earthquake (n) /ˈɜːθkweɪk/ trận động đất 6 emergency kit (np) /ɪˈmɜː.dʒən.si kɪt/ bộ dụng cụ dùng trong trường hợp khẩn cấp 7 erupt …
Đọc tiếp UNIT 9: NATURAL DISASTERS

UNIT 9: CITIES OF THE WORLD

UNIT 9: CITIES OF THE WORLD A. VOCABULARY No. Word / Phrase Type IPA Meaning 1 holiday n /ˈhɑː.lə.deɪ/ ngày nghỉ   2 Australia n /ɒsˈtreɪ.li.ən/ nước Úc   3 exciting adj /ɪkˈsaɪtɪŋ/ thú vị   4 beach n /biːtʃ/ bãi biển   5 place n /pleɪs/ nơi   6 clean adj /kliːn/ sạch sẽ …
Đọc tiếp UNIT 9: CITIES OF THE WORLD

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GK II – E7

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GK II – E7 I. LISTENING: Task 1. You will listen to a conversation. For each question, circle the correct option A, B, C, or D. 1. What is this vlog about? A. transportation that protects the environment B. transportation that is comfortable C. David’s trip to Japan D. Japan’s public …
Đọc tiếp ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GK II – E7

UNIT 12. JOBS (Nghề nghiệp)

1. job /dʒɒb/ (n): nghề nghiệp 2. cook /kʊk/ (n): đầu bếp 3. doctor /ˈdɒktə(r)/ (n): bác sĩ 4. driver /ˈdraɪvə(r)/ (n): tài xế 5. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 6. nurse /nɜːs/ (n): y tá 7. singer /ˈsɪŋə(r)/ (n): ca sĩ 8. teacher /ˈtiːtʃə(r)/ (n): giáo viên 9. worker /ˈwɝː.kɚ/ (n): công nhân

Grade 8 Listening 01

Task 1. Listen and read. It’s right up my street! Mai: Check out this book, Phuc. ‘My Mini Guide to Dog Training’. Phuc: Sounds great! Max’ll like it too. Last weekend we learnt some tricks. I love to watch him. It’s so much fun… Have you found your craft kit? Mai: Yes, I’ve found this one. It’s got …
Đọc tiếp Grade 8 Listening 01

Listening a – b

Listening a a. Listen to a phone call between two teenagers. Choose the correct answer. Beth and Tom are friends Sister and brother Phương pháp giải: Bài nghe: Beth: Hi, Tom! How are you? (Chào Tom! Bạn khỏe không?) Tom: Good, thanks! You? (Tốt, cảm ơn! Bạn?) Beth: Yeah, I’m okey. Are you busy? (Ừ, Tôi khỏe. Bạn …
Đọc tiếp Listening a – b