UNIT 1: MY FRIENDS

PHẦN 2: MẪU CÂU THỰC HÀNH GIAO TIẾP UNIT 1: MY FRIENDS 1.Xin chào. Mình tên là Alex Tên của bạn là gì? =>Hello. My name is Alex. What’s your name? Mình tên là Anna =>My name is Anna.   2. Bạn đến từ đâu? => Where are you from? Mình đến từ Việt Nam. …
Đọc tiếp UNIT 1: MY FRIENDS

UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)

UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc) 1. famous /ˈfeɪməs/ (adj): nổi tiếng   2.traditional music /trəˈdɪʃənl ˈmjuːzɪk/ (n.phr): âm nhạc truyền thống   3.talented /ˈtæləntɪd/ (adj): tài năng   4.pop singer /pɒp ˈsɪŋə/ (n.phr): ca sĩ nhạc pop   5.fan /fæn/ (n): fan hâm mộ   6.award /əˈwɔːrd/ (n): giải thưởng   7.trumpet /ˈtrʌmpɪt/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)