Hello teacher and every one, ( Xin chào thầy cô và các bạn ) My name is . . . . . . . . . . . . ( Mình tên là …) I’m eight years old, ( Mình 8 tuổi ) I’m a student. I go to . . …
Đọc tiếp Bài nói thuyết trình chủ đề ” gia đình “
Tháng:Tháng 9 2023
UNIT 3: AT THE STREET MARKET
UNIT 3: AT THE STREET MARKET 1. apple /ˈæpəl/: quả táo 2. bag /bæɡ/: cái túi 3. can /kæn/: lon (đồ uống) 4. hat /hæt/: cái mũ 5. this /ðɪs/: đây, này 6. this is /ðɪs ɪz/: đây là
UNIT 1 ANIMALS
UNIT 1 ANIMALS 13. Đây là con gì? → What’s this ? Nó là một con khỉ. → It’s a monkey. 14. Đó là con gì? →What’s that? Nó là một con rắn. →It’s a snake. 15. Đây là con sư tử phải không? →Is this a lion? Đúng vậy …
Đọc tiếp UNIT 1 ANIMALS
UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)
UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc) 1. famous /ˈfeɪməs/ (adj): nổi tiếng 2.traditional music /trəˈdɪʃənl ˈmjuːzɪk/ (n.phr): âm nhạc truyền thống 3.talented /ˈtæləntɪd/ (adj): tài năng 4.pop singer /pɒp ˈsɪŋə/ (n.phr): ca sĩ nhạc pop 5.fan /fæn/ (n): fan hâm mộ 6.award /əˈwɔːrd/ (n): giải thưởng 7.trumpet /ˈtrʌmpɪt/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)
