Hello teacher and every one, ( Xin chào thầy cô và các bạn ) My name is . . . . . . . . . . . . ( Mình tên là …) I’m eight years old, ( Mình 8 tuổi ) I’m a student. I go to . . …
Đọc tiếp Bài nói thuyết trình chủ đề ” gia đình “
Tháng:Tháng 9 2023
UNIT 3: AT THE STREET MARKET
UNIT 3: AT THE STREET MARKET 1. apple /ˈæpəl/: quả táo 2. bag /bæɡ/: cái túi 3. can /kæn/: lon (đồ uống) 4. hat /hæt/: cái mũ 5. this /ðɪs/: đây, này 6. this is /ðɪs ɪz/: đây là
UNIT 1: MY FRIENDS
PHẦN 2: MẪU CÂU THỰC HÀNH GIAO TIẾP UNIT 1: MY FRIENDS 1.Xin chào. Mình tên là Alex Tên của bạn là gì? =>Hello. My name is Alex. What’s your name? Mình tên là Anna =>My name is Anna. 2. Bạn đến từ đâu? => Where are you from? Mình đến từ Việt Nam. …
Đọc tiếp UNIT 1: MY FRIENDS
UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)
UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc) 1. famous /ˈfeɪməs/ (adj): nổi tiếng 2.traditional music /trəˈdɪʃənl ˈmjuːzɪk/ (n.phr): âm nhạc truyền thống 3.talented /ˈtæləntɪd/ (adj): tài năng 4.pop singer /pɒp ˈsɪŋə/ (n.phr): ca sĩ nhạc pop 5.fan /fæn/ (n): fan hâm mộ 6.award /əˈwɔːrd/ (n): giải thưởng 7.trumpet /ˈtrʌmpɪt/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)
