100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG) N0 Infinitive Past Past Participle Meaning N0 Infinitive Past Past Participle Meaning 1 be was, were been thì, là, ở 51 light lighted lit thắp sáng 2 become Became become trở nên 52 lose lost lost đánh mất, lạc 3 begin Began …
Đọc tiếp 100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG)
Tháng:Tháng 2 2023
UNIT 7: ENVIRONMENTAL PROTECTION
UNIT 7: ENVIRONMENTAL PROTECTION 1 carbon dioxide Noun /ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/ đi ô xít các bon 2 carbon footprint Noun phrase /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ dấu chân các bon 3 coral Noun /ˈkɒrəl/ san hô 4 dugong Noun /ˈdjuː.ɡɒŋ/ con cá húi, bò biển 5 ecosystem Noun /ˈiːkəʊsɪstəm/ hệ sinh thái 6 endangered species Noun phrase /ɪnˈdeɪn·dʒərd ˈspi·ʃiz/ …
Đọc tiếp UNIT 7: ENVIRONMENTAL PROTECTION
100 Động Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp
STT Infinitive Past Past Participle Meaning 1 be was, were been Thì,là,ở,bị(được) 2 become Became become Trở nên,trở thành 3 Begin Began begun Bắt đầu 4 blow Blew blown thổi 5 break Broke broken bể, làm vỡ 6 bring Brought brought mang 7 build Built built xây dựng 8 burst Burst burst …
Đọc tiếp 100 Động Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp
50 Động Từ Bất Quy Tắc Dành Cho Học Sinh Khối
STT Nguyên Thể Quá Khứ Nghĩa Tiếng Việt 1 Be Was/were Thì,là,ở,bị(được) 2 Become Became Trở nên,trở thành 3 Begin Began Bắt đầu 4 Break Broke Làm vỡ 5 Build Built Xây,xây dựng 6 Buy Bought Mua 7 Can Could Có thể 8 Catch Caught Bắt,chụp 9 Choose Chose Lựa chọn 10 Come …
Đọc tiếp 50 Động Từ Bất Quy Tắc Dành Cho Học Sinh Khối
UNIT 1 OUR NEW THINGS Lesson : 4,5,6
UNIT 1 OUR NEW THINGS ( Các đồ vật mới của chúng ta) Lesson : 4,5,6 23. School : nhà trường, ngôi trường 24. Upstairs : Tầng trên 25. Downstairs : tầng dưới 26. Wall : bức tường 27. Big : to ,lớn 28. Bright : sáng ,sáng sủa …
Đọc tiếp UNIT 1 OUR NEW THINGS Lesson : 4,5,6
UNIT 1 OUR NEW THINGS
UNIT 1 OUR NEW THINGS ( Các đồ vật mới của chúng ta) Lesson : 1,2,3 1. Classroom : lớp học, phòng học 2. Table : cái bàn ( không có ngăn kéo) 3. Computer : máy vi tính 4. Peg : cái móc ( treo áo ,mũ. . ) 5. …
Đọc tiếp UNIT 1 OUR NEW THINGS
UNIT 9: WORLD ENGLISHES
1. introduce (v) /ˌɪntrəˈdjuːs/ : giới thiệu 2. come from (v) /kʌm frɒm/ : đến từ 3. school uniform (n) /skuːl ˈjuːnɪfɔːrm/ : đồng phục trường 4. pants (n) /pænts/ : quần dài 5. T-shirt (n) /tiː ʃɜːt/ : áo phông 6. exchange student (n) /ɪksˈtʃeɪndʒ ˈstuːdnt/ : học sinh …
Đọc tiếp UNIT 9: WORLD ENGLISHES
THEME 5 TIME ( THỜI GIAN)
THEME 5 TIME ( THỜI GIAN) 50. Bây giờ là mấy giờ ? → What time is it? Bây giờ là . . .( 7 giờ tối ) → It’s . . . .( seven p.m ) 51. Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng? →What time do you get up …
Đọc tiếp THEME 5 TIME ( THỜI GIAN)
Bài Luyện Nói Chủ Đề PARTS OF BODY ( CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ)
THEME 3 PARTS OF BODY ( CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ) SPEAKING SKILL Hi / hello teacher and every one, my name is . . . . . . . . . . . . Today I would like to tell you about my parts of body I have a round face and …
Đọc tiếp Bài Luyện Nói Chủ Đề PARTS OF BODY ( CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ)
UNIT 8: FILMS
1. go to the cinema (v.phr) /ɡəʊ tuː ðə ˈsɪnəmə/: đi xem phim ở rạp 2. fantasy (n) /ˈfæntəsi/: (phim) giả tưởng 3. horror film (n.phr) /ˈhɒrə fɪlm/: phim kinh dị 4. scary (adj) /ˈskeəri/: đáng sợ 5. documentary (n) /ˌdɒkjuˈmentri/: phim tài liệu 6. boring (adj) /ˈbɔːrɪŋ/: chán; nhàm …
Đọc tiếp UNIT 8: FILMS
