UNIT 1: IN THE SCHOOL PLAYGROUND 1. ball /bɔːl/: quả bóng 2. bike /baɪk/: xe đạp 3. book /bʊk/: quyển sách 4. hi /haɪ/: xin chào 5. bye /baɪ/: tạm biệt
Tháng:Tháng 7 2023
Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình)
Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình) 1. benefit (n) /ˈbenɪfɪt/ lợi ích 2. breadwinner (n) /ˈbredwɪnə(r)/ người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình 3. chore (n) /tʃɔː(r)/ công việc vặt trong nhà, việc nhà 4. contribute (v) /kənˈtrɪbjuːt/ đóng góp 5. critical (a) /ˈkrɪtɪkl/ hay phê …
Đọc tiếp Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình)
UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY
UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY 1. pasta /ˈpæstə/: mì Ý 2. popcorn /ˈpɒpkɔːn/: bắp rang 3. pizza /ˈpiːtsə/: bánh pizza 4. yummy /ˈjʌmi/: ngon 5. like /laɪk/: thích 6. birthday /ˈbɜːθdeɪ/: sinh nhật 7. party /ˈpɑːti/: bữa tiệc
UNIT 5: OUR EXPERIENCES
1. amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/ : kinh ngạc, tuyệt vời 2. army (n) /ˈɑːmi/ : quân đội 3. army-like (adj) /ˈɑːmɪ laɪk/ : như quân đội, có tính chất quân sự 4. ankle (n) /ˈæŋkl/ : mắt cá chân 5. attend (v) /əˈtend/ : tham dự 6. assignment (n) /əˈsaɪnmənt/ : bài tập, nhiệm vụ 7. …
Đọc tiếp UNIT 5: OUR EXPERIENCES
UNIT 4: REMEMBERING THE PAST
1. ancient (adj) /ˈeɪnʃənt/ : cổ xưa, cổ kính 2. anniversary (n) /ˌænɪˈvɜːsəri/ : lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm 3. ancestor (n) /ˈænsestə(r)/ : tổ tiên 4. antique (n) /ænˈtiːk/ : đồ cổ 5. appear (v) /əˈpɪə(r)/ : xuất hiện 6. a temple complex (n) /ə ˈtempl ˈkɒmpleks/ : khu phức hợp đền 7. …
Đọc tiếp UNIT 4: REMEMBERING THE PAST
