Unit 2 FAMILY ( GIA ĐÌNH ) Ông ấy là ai? → Who is he? Ông ấy là bố của mình. → He is my father ? Bố của bạn tên là gì ? → What’s his name ? Bố của mình tên là . . . . … → His name is . . …
Đọc tiếp Unit 2 FAMILY ( GIA ĐÌNH )
Tác giả:phuongthao
UNIT 1 MY FRIENDS ( BẠN CỦA TÔI)
UNIT 1 MY FRIENDS ( BẠN CỦA TÔI) Chữ “ Nhật Bản đánh vần như thế nào ? → How do you spell JAPAN? Nó là : J-A-P-A-N → It’s “ dây – ây – pi – ây – en “ Bạn đến từ nước Mỹ phải không ? → Are you from …
Đọc tiếp UNIT 1 MY FRIENDS ( BẠN CỦA TÔI)
GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU
Bài thực hành giao tiếp theo chủ đề từng đơn vị bài học GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is . . . .What’s your name? → Tên …
Đọc tiếp GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU
GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)
GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU) Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is . . . . . . . . . . . . . .What’s your name? → Tên của mình là . …
Đọc tiếp GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)
Theme 11 colors (màu sắc)
CÂU NÓI NÂNG CAO CHƯƠNG TRÌNH STARTER – CAMBRIDGE Theme 11 colors (màu sắc) 40.Nó là màu gì? → What color is it ? → Nó là màu . . . . . . → It’s . . . . . . . . . . . . 41.Nó là màu . . …
Đọc tiếp Theme 11 colors (màu sắc)
Theme 10 Days of the week ( các ngày trong tuần)
Theme 10 Days of the week ( các ngày trong tuần) Hôm nay là thứ mấy? →What day is it today? Hôm nay là thứ . . . . →It’s . . . . Ngày mai là thứ mấy ? → What day is it tomorrow? Ngày mai là thứ . . . …
Đọc tiếp Theme 10 Days of the week ( các ngày trong tuần)
THEME 9 CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học)
THEME 9 CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học) Nó là cái gì ? → What is it ? Nó là một cục tẩy. → It’s an eraser . 31.Nó là cái gì ? → What is it ? Nó là môt cái thước. → It’s a ruler. …
Đọc tiếp THEME 9 CLASSROOM ACTIVITIES ( các hoạt động trong lớp học)
UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO )
UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO ) PART 2: PRACTICE SPEAKING SENTENCES ( Phần 2 – Câu thực hành giao tiếp) 7. Đây là cái áo phông của bạn phải không? → Is this your T-shirt ? Không phải. → No, it isn’t. 8. Đây là cái áo sơ mi của bạn phải …
Đọc tiếp UNIT 7: CLOTHES ( QUẦN ÁO )
Unit 3 Numbers ( chữ số) & Unit 4 Animals (động vật)
Unit 3 Numbers ( chữ số) & Unit 4 Animals (động vật) Bạn từ đâu đến ? → Where are you from? Mình đến từ Việt Nam. → I am from Viet Nam. Bạn đến từ nơi nào của Việt Nam? → Where in Viet Nam are you from? Mình đến …
Đọc tiếp Unit 3 Numbers ( chữ số) & Unit 4 Animals (động vật)
Unit 2 (bài 2) Shapes ( hình dạng)
Unit 2 (bài 2) Shapes ( hình dạng) Nó là hình gì? →What shape is it? Nó là một hình . . . . →It’s a.. . . . . Có bao nhiêu hình tam giác? →How many triangles are there? Có 11 hình tam giác. →Eleven triangles. Có bao nhiêu …
Đọc tiếp Unit 2 (bài 2) Shapes ( hình dạng)
