1. close /kləʊs/ (v): đóng 2. come /kʌm/ (v): đến 3. come in /kʌm ɪn/ (v phr.) đi vào 4. go /ɡəʊ/ (v): đi 5. go out /gəʊ aʊt/ (v phr.) đi ra 6.sit /sɪt/ (v): ngồi 7. sit down /sɪt daʊn/ (v phr.) ngồi xuống 8. speak /spiːk/ (v): nói 9. stand /stænd/ (v): …
Đọc tiếp UNIT 7: CLASSROOM INSTRUCTIONS
Tác giả:phuongthao
UNIT 5: THINGS WE CAN DO
1. cook /kʊk/ (v): nấu ăn 2. draw /drɔː/ (v): vẽ tranh 3. play the guitar /pleɪ ðə gɪˈtɑː/ (v phr.): chơi đàn ghi-ta 4. play the piano /pleɪ ðə pɪˈænəʊ/ (v phr.): chơi đàn piano 5. ride a bike /raɪd/ /ə/ /baɪk/ (v phr.): đi xe đạp 6. ride a horse /raɪd/ /ə/ /hɔːs/ …
Đọc tiếp UNIT 5: THINGS WE CAN DO
UNIT 7: IN THE KITCHEN
UNIT 7: IN THE KITCHEN 1. juice /dʒuːs/: nước ép 2. jelly /ˈdʒeli/: thạch 3. jam /dʒæm/: mứt 4. please /pliːz/: làm ơn 5. here you are /hɪə juː ɑː/: của bạn đây
