UNIT 3: MY WEEK

1.Hôm nay là thứ mấy? =>What day is it today? Hôm nay là thứ hai. =>It’s Monday.   2. Bạn làm gì vào thứ tư? =>What do you do on Wednesdays? Mình học ở trường. => I study at school.   3. Bạn làm gì vào chủ nhật? =>What do you do on Sundays? Mình …
Đọc tiếp UNIT 3: MY WEEK

THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6

THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6 1. Yesterday  /ˈjes.tɚ.deɪ/ : hôm qua   2. Yesterday morning /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈmɔːr.nɪŋ/: sáng hôm qua   3. Yesterday afternoon /ˈjes.tɚ.deɪ//ˌæf.tɚˈnuːn/: chiều hôm qua   4. Yesterday evening /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈiːv.nɪŋ/ : tối hôm qua   5. Last /læst/ : trước   6. Last weekend /læst//ˈwiːkend/: cuối tuần trước   …
Đọc tiếp THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6

UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES

  1. Bây giờ là mấy giờ? =>What time is it? Bây giờ là 8 giờ. =>It’s eight o’clock.   2. Bạn thức dậy vào lúc mấy giờ? =>What time do you get up? Mình thức dậy lúc sáu giờ. =>I get up at six o’clock.   3. Bạn đi học vào lúc mấy giờ? …
Đọc tiếp UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES

UNIT 11. MY FAMILY

1. brother /ˈbrʌðə/ (n): anh/em trai 2. father /ˈfɑː.ðɚ/ (n): bố, ba 3. mother /ˈmʌð.ɚ/ (n): mẹ, má 4. sister /ˈsɪstə/ (n): chị/em gái 5. sure /ʃʊə(r)/ (adj): chắc chắn   6. eleven /ɪˈlevn/ : số 11 7. twelve /twelv/ : số 12 8. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/ : số 13 9. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/ : số 14 …
Đọc tiếp UNIT 11. MY FAMILY

UNIT 3: OUR FRIENDS

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Đây là ai? =>Who is this? Đây là Nam. =>This is Nam.   2.Đó là ai? =>Who is that? Đó là Mai =>That is Mai.   3. Đây có phải là Bill không? =>Is this Bill? Đúng vậy =>Yes, it is.   4. Đó …
Đọc tiếp UNIT 3: OUR FRIENDS