Cuối tuần trước bạn và Lan đã ở đâu? → Where were you and Lan last weekend? Chúng mình đã ở trung tâm thể thao. → We were at the sports centre. Hôm qua bạn đã ở công viên phải không? → Were you at the park yesterday? Đúng vậy, mình đã ở đó → …
Đọc tiếp UNIT 9. OUR OUTDOOR ACTIVITIES
Tác giả:phuongthao
UNIT 8. IN OUR CLASSROOM
Những cây bút chì ở đâu? → Where are the pencils? Chúng ở trên bàn. → They’re on the desk. Những cái bản đồ ở đâu? → Where are the maps? Chúng ở bên cạnh bảng. → They’re beside the board. Đây có phải bút của bạn không? → Is this your pen? Không, không …
Đọc tiếp UNIT 8. IN OUR CLASSROOM
UNIT 7. OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES
Bạn ấy thích hoạt động gì? → What school activity does he like? Bạn ấy thích đọc sách. → He likes reading books. Tại sao bạn ấy thích đọc sách? → Why does he like it? Vì bạn ấy nghĩ nó thú vị. → Because he thinks it’s interesting. Cô ấy có thích nhảy múa …
Đọc tiếp UNIT 7. OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES
UNIT 6. OUR SCHOOL ROOMS
Thư viện ở đâu? → Where’s the library? Nó ở tầng hai. → It’s on the second floor. Bạn có thể chỉ đường cho mình đến phòng máy tính không? → Could you tell me the way to the computer room? Đi lên cầu thang và rẽ phải. → Go upstairs and turn right.
UNIT 5. MY FUTURE JOB
Bạn muốn làm gì trong tương lai? → What would you like to be in the future? Mình muốn làm bác sĩ. → I’d like to be a doctor. Tại sao bạn muốn làm bác sĩ? → Why would you like to be a doctor? Vì mình muốn giúp mọi người. → Because I’d like …
Đọc tiếp UNIT 5. MY FUTURE JOB
UNIT 20: AT THE ZOO
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Bạn có thể nhìn thấy gì? =>What can you see? Mình có thể nhìn thấy một con khỉ. =>I can see a monkey. 2. Con khỉ đang làm gì? =>What’s the monkey doing? Nó đang đánh đu =>It’s swinging. 3. Bạn …
Đọc tiếp UNIT 20: AT THE ZOO
UNIT 19: OUTDOOR ACTIVITIES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Anh ấy đang làm gì? => What is he doing? Anh ấy đang trượt pa-tin. => He is skating. 2. Cô ấy đang làm gì? => What is she doing? Cô ấy đang nhảy dây. => She is skipping.
UNIT 18: PLAYING AND DOING
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Bạn đang làm gì? => What are you doing? Mình đang nghe nhạc => I’m listening to music. 2. Bạn đang làm gì? => What are you doing? Mình đang xem TV. => I’m watching TV.
UNIT 5: GLOBAL WARMING
1 Globe noun quả địa cầu 2 Global adj thuộc về toàn cầu 3 Globalize verb toàn cầu hóa 4 Globalization noun sự toàn cầu hóa 5 Global warming noun sự nóng lên toàn cầu 6 Cause noun nguyên nhân 7 Consequence noun hậu quả 8 Temperature noun nhiệt độ 9 Atmosphere noun bầu không …
Đọc tiếp UNIT 5: GLOBAL WARMING
UNIT 4: ASEAN and Vietnam
1 ASEAN noun /ˈɑːsiæn/ Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á 2 block noun /blɒk/ khối (các quốc gia) 3 founding member noun /ˈfaʊndɪŋ ˈmembə(r)/ thành viên sáng lập 4 economic growth noun /ˌiːkəˈnɒmɪk ɡrəʊθ/ tăng trưởng kinh tế 5 political stability noun /pəˈlɪtɪkl stəˈbɪləti/ sự ổn định chính trị 6 sustainable development noun …
Đọc tiếp UNIT 4: ASEAN and Vietnam
