UNIT 14: AT HOME 1. brother /ˈbrʌðə/: anh/em trai 2. sister /ˈsɪstə/: chị/em gái 3. grandmother /ˈɡrænmʌðə/: bà 4. how old /haʊ əʊld/: bao nhiêu tuổi 5. he /hiː/: anh ấy, ông ấy
Tác giả:phuongthao
UNIT 13: IN THE MATH CLASS
UNIT 13: IN THE MATH CLASS 1. eleven /ɪˈlevən/: số 11 2. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/: số 13 3. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/: số 14 4. fifteen /ˌfɪfˈtiːn/: số 15 5. number /ˈnʌmbə/: số, chữ số 6. how many /haʊ ˈmeni/: bao nhiêu
UNIT 12: AT THE CAFÉ
UNIT 12: AT THE CAFÉ 1. grapes /ɡreɪps/: quả nho 2. cake /keɪk/: bánh 3. table /ˈteɪbəl/: cái bàn (không có ngăn kéo) 4. on /ɒn/: ở trên
UNIT 20: AT THE ZOO
1. climbing /ˈklaɪmɪŋ/ (v): leo, trèo 2. counting /kaʊntɪŋ/ (v): đếm 3. elephant /ˈelɪfənt/ (n): con voi 4. horse /hɔːs/ (n): con ngựa 5. monkey /ˈmʌŋki/ (n): con khỉ 6. peacock /ˈpiːkɒk/ (n): con công 7. swinging /ˈswɪŋɪŋ/ (v): đu đưa 8. tiger /ˈtaɪɡə(r)/ (n): con hổ 9. zoo /zuː/ (n): sở thú 10. animal …
Đọc tiếp UNIT 20: AT THE ZOO
UNIT 19: OUTDOOR ACTIVITIES
1. outdoor activities /ˈaʊtdɔːr ækˈtɪvɪtiz/: (số nhiều) những hoạt động ngoài trời 2. cycling /ˈsaɪklɪŋ/ (v, n): đạp xe 3. flying a kite /ˈflaɪɪŋ ə kaɪt/ (v phr.): thả diều 4. painting /ˈpeɪntɪŋ/ (v): vẽ bằng cọ, (n): bức tranh 5. playing badminton /ˈpleɪɪŋ ˈbædmɪntən/ (v phr.): chơi cầu lông 6. running /ˈrʌnɪŋ/ (v): chạy …
Đọc tiếp UNIT 19: OUTDOOR ACTIVITIES
UNIT 18. PLAYING AND DOING
1. dancing /ˈdɑːnsɪŋ/ (v,n): nhảy múa 2. drawing a picture /ˈdrɔːɪŋ ə ˈpɪktʃər/: vẽ tranh 3. listening to music /ˈlɪsnɪŋ tuː ˈmjuːzɪk/ (v): nghe nhạc 4. playing basketball /ˈpleɪɪŋ ˈbeɪsbɔːl/ (v phr.): chơi bóng rổ 5. reading /ˈriːdɪŋ/ (v): đọc 6. singing /ˈsɪŋɪŋ/ (v): hát 7. watching TV /ˈwɒʧɪŋ ˌtiːˈviː/ (v phr.): xem ti vi …
Đọc tiếp UNIT 18. PLAYING AND DOING
UNIT 17: OUR TOYS
1. bus /bʌs/ (n): xe buýt 2. car /kɑː(r)/ (n): xe ô tô 3. kite /kaɪt/ (n): con diều 4. plane /pleɪn/ (n): máy bay 5. ship /ʃɪp/ (n): tàu thủy 6. teddy bear /ˈtɛdi beə/ (n): gấu bông 7. toy /tɔɪ/ (n): đồ chơi 8. train /treɪn/ (n): tàu hỏa 9. truck /trʌk/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 17: OUR TOYS
UNIT 16: MY PETS
1. bird /bɜːd/ (n): con chim 2. cat /kæt/ (n): con mèo 3. dog /dɒɡ/ (n): con chó 4. goldfish /ˈɡoʊld.fɪʃ/ (n): con cá vàng 5. parrot /ˈpærət/ (n): con vẹt 6. rabbit /ˈræbɪt/ (n): con thỏ 7. many /ˈmeni/ nhiều 8. some /sʌm/ một vài 9. pet /pet/ (n): thú cưng
UNIT 15: AT THE DINING TABLE
1. bean /biːn/ (n): đậu 2. bread /bred/ (n): bánh mì 3. chicken /ˈtʃɪkɪn/ (n): con gà, thịt gà 4. egg /eɡ/ (n): trứng 5. fish /fɪʃ/ (n): cá 6. juice /dʒuːs/ (n): nước ép 7. meat /miːt/ (n): thịt (nói chung) 8. milk /mɪlk/ (n): sữa 9. rice /raɪs/ (n): gạo, cơm 10. water …
Đọc tiếp UNIT 15: AT THE DINING TABLE
UNIT 14. MY BEDROOM
1. bed /bed/ (n): cái giường 2. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 3. desk /desk/ (n): cái bàn (thường là bàn học, bàn làm việc) 4. door /dɔː(r)/ (n): cửa ra vào 5. new /njuː/ (adj): mới 6. old /əʊld/ (adj): cũ, già 7. room /ruːm/ (n): căn phòng 8. small /smɔːl/ (adj): bé, nhỏ …
Đọc tiếp UNIT 14. MY BEDROOM
