UNIT 13. MY HOUSE

1. bathroom /ˈbɑːθruːm/ (n): phòng tắm 2. bedroom /ˈbedruːm/ (n): phòng ngủ 3. chair /tʃeə(r)/ (n): cái ghế 4. house /haʊs/ (n): ngôi nhà 5. kitchen /ˈkɪtʃɪn/ (n): nhà bếp 6. lamp /læmp/ (n): cái đèn 7. living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/ (n): phòng khách 8. table /ˈteɪbl/ (n): cái bàn 9. here /hɪə(r)/ (adv): ở …
Đọc tiếp UNIT 13. MY HOUSE

UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL

1. school (n) /skuːl/ : trường học 2. Lower Secondary School (n) /ˌləʊə ˈsekəndri skuːl/ : Trường Trung học Cơ sở (THCS) 3. school year (n) /ˈskuːl jɪə(r)/ : năm học 4. teacher (n) /ˈtiːtʃə(r)/ : giáo viên 5. class (n) /klɑːs/ : lớp học (nhóm học sinh), tiết học 6. classroom (n) /ˈklɑːsruːm/ : …
Đọc tiếp UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL

CÂU NÓI GIAO TIẾP THEO TỪNG CHỦ ĐỀ LỚP 1

CÂU NÓI GIAO TIẾP THEO TỪNG CHỦ ĐỀ LỚP 1 1. Chào bạn , Mình tên là . . . . . . . . . . . .Tên của bạn là gì? → Hello,My name is . . . . . . . . . what’s your name ?   → Tên của mình …
Đọc tiếp CÂU NÓI GIAO TIẾP THEO TỪNG CHỦ ĐỀ LỚP 1