UNIT 2: IN THE DINING ROOM 1. cake /keɪk/: bánh 2. car /kɑː/: xe ô tô 3. cat /kæt/: con mèo 4. cup /kʌp/: cái cốc 5. have /hæv/: có
Tác giả:phuongthao
UNIT 1: IN THE SCHOOL PLAYGROUND
UNIT 1: IN THE SCHOOL PLAYGROUND 1. ball /bɔːl/: quả bóng 2. bike /baɪk/: xe đạp 3. book /bʊk/: quyển sách 4. hi /haɪ/: xin chào 5. bye /baɪ/: tạm biệt
Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình)
Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình) 1. benefit (n) /ˈbenɪfɪt/ lợi ích 2. breadwinner (n) /ˈbredwɪnə(r)/ người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình 3. chore (n) /tʃɔː(r)/ công việc vặt trong nhà, việc nhà 4. contribute (v) /kənˈtrɪbjuːt/ đóng góp 5. critical (a) /ˈkrɪtɪkl/ hay phê …
Đọc tiếp Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình)
UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY
UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY 1. pasta /ˈpæstə/: mì Ý 2. popcorn /ˈpɒpkɔːn/: bắp rang 3. pizza /ˈpiːtsə/: bánh pizza 4. yummy /ˈjʌmi/: ngon 5. like /laɪk/: thích 6. birthday /ˈbɜːθdeɪ/: sinh nhật 7. party /ˈpɑːti/: bữa tiệc
UNIT 5: OUR EXPERIENCES
1. amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/ : kinh ngạc, tuyệt vời 2. army (n) /ˈɑːmi/ : quân đội 3. army-like (adj) /ˈɑːmɪ laɪk/ : như quân đội, có tính chất quân sự 4. ankle (n) /ˈæŋkl/ : mắt cá chân 5. attend (v) /əˈtend/ : tham dự 6. assignment (n) /əˈsaɪnmənt/ : bài tập, nhiệm vụ 7. …
Đọc tiếp UNIT 5: OUR EXPERIENCES
UNIT 4: REMEMBERING THE PAST
1. ancient (adj) /ˈeɪnʃənt/ : cổ xưa, cổ kính 2. anniversary (n) /ˌænɪˈvɜːsəri/ : lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm 3. ancestor (n) /ˈænsestə(r)/ : tổ tiên 4. antique (n) /ænˈtiːk/ : đồ cổ 5. appear (v) /əˈpɪə(r)/ : xuất hiện 6. a temple complex (n) /ə ˈtempl ˈkɒmpleks/ : khu phức hợp đền 7. …
Đọc tiếp UNIT 4: REMEMBERING THE PAST
UNIT 3: TEENAGERS
UNIT 3: TEENAGERS 1. account (n) /əˈkaʊnt/ tài khoản 2. advise (v) /ədˈvaɪz/ khuyên bảo 3. browse (v) /braʊz/ duyệt (web), xem lướt 4. bully (n/v) /ˈbʊli/ kẻ bắt nạt; bắt nạt 5. bullying (n) /ˈbʊliɪŋ/ sự bắt nạt 6. calm (adj/v) /kɑːm/ bình tĩnh; làm dịu 7. check (v) /tʃek/ kiểm tra, xem xét …
Đọc tiếp UNIT 3: TEENAGERS
UNIT 3: HEALTHY LIVING FOR TEENS
1. accomplish (v) /əˈkɒmplɪʃ/ : hoàn thành, đạt được 2. achieve (v) /əˈtʃiːv/ : đạt được, giành được 3. additional (adj) /əˈdɪʃənl/ : thêm vào, bổ sung 4. advice (n) /ədˈvaɪs/ : lời khuyên 5. advise (v) /ədˈvaɪz/ : khuyên bảo, cho lời khuyên 6. anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/ : sự lo lắng, sự bồn chồn …
Đọc tiếp UNIT 3: HEALTHY LIVING FOR TEENS
UNIT 3: MY FRIENDS
UNIT 3: MY FRIENDS A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. arm (n) /ɑːm/ cánh tay 2. beard (n) /bɪəd/ râu (cằm) 3. cheek (n) /tʃiːk/ má 4. chin (n) /tʃɪn/ cằm 5. ear (n) /ɪə/ tai 6. elbow (n) /ˈelbəʊ/ khuỷu tay 7. eye (n) /aɪ/ …
Đọc tiếp UNIT 3: MY FRIENDS
UNIT 2: MY HOUSE
UNIT 2: MY HOUSE A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. apartment (n) /əˈpɑːtmənt/ căn hộ 2. attic (n) /ˈætɪk/ gác mái 3. aunt (n) /ɑːnt/ dì, cô, thím 4. basement (n) /ˈbeɪsmənt/ tầng hầm 5. bathroom (n) /ˈbɑːθruːm/ phòng tắm 6. bedroom (n) /ˈbedruːm/ phòng ngủ …
Đọc tiếp UNIT 2: MY HOUSE
