UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL

1. school (n) /skuːl/ : trường học 2. Lower Secondary School (n) /ˌləʊə ˈsekəndri skuːl/ : Trường Trung học Cơ sở (THCS) 3. school year (n) /ˈskuːl jɪə(r)/ : năm học 4. teacher (n) /ˈtiːtʃə(r)/ : giáo viên 5. class (n) /klɑːs/ : lớp học (nhóm học sinh), tiết học 6. classroom (n) /ˈklɑːsruːm/ : …
Đọc tiếp UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL

Câu nói giao tiếp lớp 1

PHẦN 2: MẪU CÂU THỰC HÀNH GIAO TIẾP UNIT 1: IN THE SCHOOL PLAYGROUND Chào bạn, mình là ….. → Hi, I’m …..   Xin chào, ….. → Hi, …..   UNIT 2: IN THE DINING ROOM Bạn có gì? → What do you have?   Mình có một cái cốc. → I have a …
Đọc tiếp Câu nói giao tiếp lớp 1

UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)

UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN) 1. volunteering activities /ˌvɒlənˈtɪərɪŋ ækˈtɪvɪtiz/ (n.phr): hoạt động tình nguyện   2. community development /kəˈmjuːnɪti dɪˈvɛləpmənt/ (n.phr): trung tâm phát triển cộng đồng   3. by chance /baɪ – tʃɑːns/ (prep.phr): tình cờ   4. advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n): quảng cáo   5. …
Đọc tiếp UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)